Ý nghĩa tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm
Cùng xem tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
Bạn đang xem ý nghĩa tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
TUẤN trong chữ Hán viết là 俊 có 9 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ tuấn (俊) này có nghĩa là: (Danh) Người tài giỏi, tài trí vượt bậc. Như: {tuấn kiệt} 俊傑 người tài giỏi. Mạnh Tử 孟子: {Tôn hiền sử năng, tuấn kiệt tại vị} 尊賢使能, 俊傑在位 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Tôn trọng kẻ hiền, dùng người có khả năng, bậc tài giỏi sẽ ở tại vị.(Hình) Tài giỏi xuất chúng. Tào Thực 曹植: {Nhược phù Điền Văn, Vô Kị chi trù, nãi thượng cổ chi tuấn công tử dã} 若夫田文, 無忌之儔, 乃上古之俊公子也 (Thất khải 七啟) Những người như Điền Văn, Vô Kị, mới là những công tử tài giỏi thời thượng cổ vậy.(Hình) Diện mạo xinh đẹp. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Lão tổ tông thả biệt vấn, chỉ thuyết bỉ ngã tuấn bất tuấn?} 老祖宗且別問, 只說比我俊不俊 (Đệ lục thập cửu hồi) Bà thử xem kĩ coi, so với cháu, có đẹp không?
TÀI trong chữ Hán viết là 才 có 3 nét, thuộc bộ thủ THỦ (手 (扌)), bộ thủ này phát âm là shǒu có ý nghĩa là tay. Chữ tài (才) này có nghĩa là: (Danh) Năng lực thiên phú, bẩm tính. Mạnh Tử 孟子: {Phú tuế tử đệ đa lại, hung tuế tử đệ đa bạo, phi thiên chi giáng tài nhĩ thù dã} 富歲子弟多賴, 凶歲子弟多暴, 非天之降才爾殊也 (Cáo tử thượng 告子上) Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, năm mất mùa con em phần nhiều hung tợn, chẳng phải trời phú cho bẩm tính khác nhau như thế.(Danh) Khả năng, trí tuệ. Vương Sung 王充: {Nhân tài hữu cao hạ, tri vật do học, học chi nãi tri, bất vấn bất thức} 人才有高下, 知物由學, 學之乃知, 不問不識 (Luận hành 論衡, Thật tri 實知) Khả năng người ta có cao có thấp, biết sự vật là nhờ ở học, học mới biết, không hỏi không hay.(Danh) Người có khả năng, trí tuệ. Như: {thiên tài} 天才 người có tài năng thiên phú, {anh tài} 英才 bậc tài hoa trác việt.(Danh) Tiếng gọi đùa cợt, nhạo báng người nào đó. Như: {xuẩn tài} 蠢才, {nô tài} 奴才.(Danh) Họ {Tài}.(Phó) Vừa mới. Như: {cương tài} 剛才 vừa mới. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Nhĩ muội muội tài thuyết} 你妹妹才說 (Đệ lục thập thất hồi) Em con vừa mới nói.(Phó) Thì mới. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Cai thiết trác tửu tịch thỉnh thỉnh tha môn, thù thù lao phạp tài thị} 該設桌酒席請請他們, 酬酬勞乏才是 (Đệ lục thập thất hồi) Nên bày bữa tiệc thết mấy người đó, đáp trả công lao họ mới phải.(Phó) Gần, mới chỉ. Như: {tha kim niên tài ngũ tuế} 他今年才五歲 cháu nay mới chỉ năm tuổi.(Phó) Chỉ. Đào Uyên Minh 陶淵明: {Sơ cực hiệp, tài thông nhân} 初極狹, 才通人 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người. Thông {tài} 裁. Thông {tài} 纔. Thông {tài} 材.
ÐỨC trong chữ Hán viết là 徳 có 14 nét, thuộc bộ thủ XÍCH (彳), bộ thủ này phát âm là chì có ý nghĩa là bước chân trái. Chữ ðức (徳) này có nghĩa là: Một cách viết của chữ {đức} 德. Trần Nhân Tông 陳仁宗: {Nhất thị đồng nhân thiên tử đức} 一視同仁天子徳 (Họa Kiều Nguyên Lãng vận 和喬元朗韻) Khắp thấy đồng nhân (cùng thương người) là đức của bậc thiên tử.
TÂM trong chữ Hán viết là 心 có 4 nét, thuộc bộ thủ TÂM (TÂM ĐỨNG) (心 (忄)), bộ thủ này phát âm là xīn có ý nghĩa là quả tim, tâm trí, tấm lòng. Chữ tâm (心) này có nghĩa là: (Danh) Trái tim.(Danh) Tư tưởng, ý niệm, cảm tình, lòng dạ. Như: {thương tâm} 傷心 lòng thương xót, {tâm trung bất an} 心中不安 trong lòng không yên, {tâm tình phiền muộn} 心情煩悶 lòng buồn rầu.(Danh) Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra, gọi là phái {duy tâm} 唯心. Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất: (1) {vọng tâm} 妄心 cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy, (2) {chân tâm} 真心 cái tâm nguyên lai vẫn sáng láng linh thông, đầy đủ mầu nhiệm không cần phải nghĩ mới biết, cũng như tấm gương trong suốt, vật gì qua nó là soi tỏ ngay, khác hẳn với cái tâm phải suy nghĩ mới biết, phải học hỏi mới hay. Nếu người ta biết rõ cái chân tâm ({minh tâm} 明心) mình như thế mà xếp bỏ sạch hết cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy đi thì tức thì thành đạo ngay.(Danh) Suy tư, mưu tính. Như: {vô tâm} 無心 vô tư lự.(Danh) Tính tình. Như: {tâm tính} 心性 tính tình.(Danh) Nhụy hoa hoặc đầu mầm non. Như: {hoa tâm} 花心 tim hoa, nhụy hoa.(Danh) Điểm giữa, phần giữa. Như: {viên tâm} 圓心 điểm giữa vòng tròn, {trọng tâm} 重心 điểm cốt nặng của vật thể (vật lí học), {giang tâm} 江心 lòng sông, {chưởng tâm} 掌心 lòng bàn tay.(Danh) Sao {Tâm} 心, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.(Danh) Cái gai.
Tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm trong tiếng Việt có 22 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ TRỊNH trong tiếng Trung là 郑(Zhèng).- Chữ TUẤN trong tiếng Trung là 俊(Jùn ).
- Chữ TÀI trong tiếng Trung là 才(Cái ).
Tên ÐỨC trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email tendepnhat@gmail.com giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!
Tên TÂM trong tiếng Trung hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Trung không? Nếu biết xin góp ý vào email tendepnhat@gmail.com giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!
- Chữ TRỊNH trong tiếng Hàn là 정(Jeong).
- Chữ TUẤN trong tiếng Hàn là 준(Joon).
Tên ÐỨC trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email tendepnhat@gmail.com giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!
- Chữ TÂM trong tiếng Hàn là 심(Sim).
Tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm trong tiếng Trung viết là: 郑俊才 (Zhèng Jùn Cái).
Tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm trong tiếng Hàn viết là: 정준심 (Jeong Joon Sim).
Bạn có bình luận gì về tên này không?
Đặt tên con mệnh Thủy năm 2026
Hôm nay ngày 20/04/2026 nhằm ngày 4/3/2026 (năm Bính Ngọ). Năm Bính Ngọ là năm con Ngựa do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Thủy hoặc đặt tên con trai mệnh Thủy theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Ngựa
Thay vì lựa chọn tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.
Tổng số thiên cách tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 65. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 9 điểm.
Nhân cách tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm
Tổng số nhân cách tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 80. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .
Nhân cách đạt: 3 điểm.
Địa cách tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 42. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.
Địa cách đạt: 3 điểm.
Ngoại cách tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm
Ngoại cách tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm có số tượng trưng là -16. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm
Tổng cách tên Trịnh Tuấn Tài Ðức Tâm có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 64. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.
Tổng cách đạt: 3 điểm.
Kết luận

tên khá hay
Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.
Thông tin về họ Trịnh
Trịnh là một họ của người thuộc vùng Văn hóa Đông Á. Họ này tương đối phổ biến ở Việt Nam, Trung Quốc (giản thể: 郑, Bính âm: Zhèng, Wade-Giles: Cheng) và Triều Tiên (Hangul: 정, Romaja quốc ngữ: Jeong, còn được phiên âm là Chung, Jung, Joung, Chong, Cheong hay Choung).
Người Việt Nam họ Trịnh có danh tiếng
- Trịnh Đình Cửu, Phụ trách Ban Chấp hành Trung ương Lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam từ tháng 2 đến tháng 10 năm 1930.
- Trịnh Đình Dũng, Uỷ Viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởngBộ Xây dựng từ tháng 10 năm 2010 đến tháng 4 năm 2016, Phó Thủ tướng Chính phủ Nước Cộng Hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ tháng 4 năm 2016 - nay.
- Trịnh Hồng Dương, Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Ban cán sự Đảng, nguyên Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
- Trịnh Văn Chiến, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 12, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Trịnh Huân, tướng An Dương Vương chống Tần
- Trịnh Tú, một vị quan văn đồng thời là bạn của Vua Đinh Tiên Hoàng.
- Trịnh Phẫu, Bảng nhãn thời nhà Trần.
- Trịnh Khắc Phục, công thần khai quốc nhà Lê sơ.
- Trịnh Khả, công thần nhà Hậu Lê.
- Trịnh Duy Sản, Trịnh Duy Đại, Trịnh Tuy, quyền thần cuối nhà Lê sơ.
- Trịnh Thị Loan, vợ của Cẩm Giang vương Lê Sùng, mẹ Lê Chiêu Tông và Lê Cung Hoàng.
- Trịnh Ngô Dụng, đại thần nhà Lê trung hưng
- Trịnh Thị Ngọc Trúc, vợ vua Lê Thần Tông.
- Trịnh Thị Ngọc Lung, vợ của Tây Định vương Trịnh Tạc, mẹ nuôi Định Nam vương Trịnh Căn.
- Các chúa Trịnh bắt đầu từ Trịnh Kiểm đến Trịnh Bồng
- Trịnh Hoài Đức, đại thần thời nhà Nguyễn
- Trịnh Thị Ngọ, phát thanh viên nổi tiếng của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
- Trịnh Công Sơn, nhạc sĩ
- Trịnh Thăng Bình, ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên và nhà sản xuất âm nhạc nổi tiếng Việt Nam.
- Trịnh Đình Quang, ca sĩ, nhạc sĩ Việt Nam
- Giuse Maria Trịnh Văn Căn, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
- Giuse Maria Trịnh Như Khuê, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
- Trịnh Văn Bô, Đại biểu Quốc hội khóa I
- Trịnh Văn Bính, Thứ trưởng Bộ Tài chính
- Trịnh Xuân Thanh, Nguyên chủ tịch hội đồng quản trị công ty xây lắp dầu khí PVC, nguyên Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang
- Jack, tên thật là Trịnh Trần Phương Tuấn, ca sĩ, nhạc sĩ, rapper người Việt Nam
Người Trung Quốc họ Trịnh có danh tiếng
- Trịnh Mãi Tự, hoàng đế khai quốc Đại Trường Hòa
- Trịnh Hòa, nhà thám hiểm thời nhà Minh
- Trịnh Thành Công, người lập ra chính quyền cát cứ đảo Đài Loan thời nhà Thanh cùng cha là Trịnh Chi Long là hai người góp phần gìn giữ Đài Loan khỏi thực dân Hà Lan đại lục.
- Trịnh Thiếu Thu, diễn viên, ca sĩ Hồng Kông
- Trịnh Khải, diễn viên
- Trịnh Sảng, diễn viên
- Trịnh Gia Dĩnh, diễn viên Hongkong
- Trịnh Nghiệp Thành, diễn viên người Trung Quốc
- Trịnh Tưu Hoằng nữ diễn viên Trung Quốc
- Trịnh Đan Ny, nữ ca sĩ, thành viên nhóm GNZ48
Người Triều Tiên họ Trịnh có danh tiếng
- Chung Ju-yung (Hán Việt: Trịnh Chu Vĩnh), người sáng lập Tập đoàn Hyundai
- Rain (ca sĩ), tên thật là Jeong Ji-hoon (Hán Việt: Trịnh Trí Huân), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc
- Jeong Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), diễn viên Hàn Quốc
- Shin Hye Sung, tên thật là Jung Pil Kyo (Hán Việt: Trịnh Bật Giao), ca sĩ, nhạc sĩ và là giọng ca chính nhóm nhạc huyền thoại SHINHWA
- Jung Yunho (Hán Việt: Trịnh Duẫn Hạo), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc TVXQHàn Quốc
- Jung Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), là diễn viên nhí, sinh năm 2000 Hàn Quốc
- Jessica Jung, tên thật là Jung Soo Yeon (Hán Việt: Trịnh Tú Nghiên), ca sĩ, diễn viên, nhà thiết kế, cựu thành viên nhóm nhạc Girls' GenerationHàn Quốc
- Krystal Jung, tên thật là Jung Soo Jung (Hán Việt: Trịnh Tú Tinh), ca sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc f(x)Hàn Quốc
- Jung Jin-young (Hán Việt: Trịnh Trân Vinh), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, nhà sản xuất, thành viên nhóm nhạc B1A4
- J-hope, tên thật là Jung Ho-seok (Hán Việt: Trịnh Hạo Thích), thành viên nhóm nhạc BTS
- Jeong Eun Ji (Hán Việt: Trịnh Ân Trí), tên thật là Jung Hye-rim, (Hán-Việt: Trịnh Huệ Lâm), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc Apink
- Jung Chae-yeon (Hán Việt: Trịnh Thải Quyên), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc DIA, cựu thành viên I.O.I
- Jung Ye-rin (Hán Việt: Trịnh Duệ Lân), thành viên nhóm nhạc GFriend
- Eunha, tên thật là Jung Eun-bi (Hán Việt: Trịnh Ân Phi, thành viên nhóm nhạc GFriend
- Jung Chan-woo (Hán Việt: Trịnh Xán Hữu), thành viên nhóm nhạc iKON
- Sungha Jung (Hán Việt: Trịnh Thịnh Hà), ca sĩ Hàn Quốc
Người họ Trịnh có danh tiếng khác
- Teh Hong Piow, Hán Việt: Trịnh Hồng Tiêu, tỉ phú Malaysia
- Taksin, Hán Việt: Trịnh Chiêu, Hoàng đế Thái Lan
- Trịnh Hữu Châu, người Mỹ gốc Việt đầu tiên bay vào vũ trụ
- Trịnh Xuân Thuận, nhà vật lý lý thuyết Mĩ gốc Việt nổi tiếng
Trịnh là một họ của người thuộc vùng Văn hóa Đông Á. Họ này tương đối phổ biến ở Việt Nam, Trung Quốc (giản thể: 郑, Bính âm: Zhèng, Wade-Giles: Cheng) và Triều Tiên (Hangul: 정, Romaja quốc ngữ: Jeong, còn được phiên âm là Chung, Jung, Joung, Chong, Cheong hay Choung).
Người Việt Nam họ Trịnh có danh tiếng
- Trịnh Đình Cửu, Phụ trách Ban Chấp hành Trung ương Lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam từ tháng 2 đến tháng 10 năm 1930.
- Trịnh Đình Dũng, Uỷ Viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởngBộ Xây dựng từ tháng 10 năm 2010 đến tháng 4 năm 2016, Phó Thủ tướng Chính phủ Nước Cộng Hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ tháng 4 năm 2016 - nay.
- Trịnh Hồng Dương, Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Ban cán sự Đảng, nguyên Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
- Trịnh Văn Chiến, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 12, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Trịnh Huân, tướng An Dương Vương chống Tần
- Trịnh Tú, một vị quan văn đồng thời là bạn của Vua Đinh Tiên Hoàng.
- Trịnh Phẫu, Bảng nhãn thời nhà Trần.
- Trịnh Khắc Phục, công thần khai quốc nhà Lê sơ.
- Trịnh Khả, công thần nhà Hậu Lê.
- Trịnh Duy Sản, Trịnh Duy Đại, Trịnh Tuy, quyền thần cuối nhà Lê sơ.
- Trịnh Thị Loan, vợ của Cẩm Giang vương Lê Sùng, mẹ Lê Chiêu Tông và Lê Cung Hoàng.
- Trịnh Ngô Dụng, đại thần nhà Lê trung hưng
- Trịnh Thị Ngọc Trúc, vợ vua Lê Thần Tông.
- Trịnh Thị Ngọc Lung, vợ của Tây Định vương Trịnh Tạc, mẹ nuôi Định Nam vương Trịnh Căn.
- Các chúa Trịnh bắt đầu từ Trịnh Kiểm đến Trịnh Bồng
- Trịnh Hoài Đức, đại thần thời nhà Nguyễn
- Trịnh Thị Ngọ, phát thanh viên nổi tiếng của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
- Trịnh Công Sơn, nhạc sĩ
- Trịnh Thăng Bình, ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên và nhà sản xuất âm nhạc nổi tiếng Việt Nam.
- Trịnh Đình Quang, ca sĩ, nhạc sĩ Việt Nam
- Giuse Maria Trịnh Văn Căn, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
- Giuse Maria Trịnh Như Khuê, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
- Trịnh Văn Bô, Đại biểu Quốc hội khóa I
- Trịnh Văn Bính, Thứ trưởng Bộ Tài chính
- Trịnh Xuân Thanh, Nguyên chủ tịch hội đồng quản trị công ty xây lắp dầu khí PVC, nguyên Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang
- Jack, tên thật là Trịnh Trần Phương Tuấn, ca sĩ, nhạc sĩ, rapper người Việt Nam
Người Trung Quốc họ Trịnh có danh tiếng
- Trịnh Mãi Tự, hoàng đế khai quốc Đại Trường Hòa
- Trịnh Hòa, nhà thám hiểm thời nhà Minh
- Trịnh Thành Công, người lập ra chính quyền cát cứ đảo Đài Loan thời nhà Thanh cùng cha là Trịnh Chi Long là hai người góp phần gìn giữ Đài Loan khỏi thực dân Hà Lan đại lục.
- Trịnh Thiếu Thu, diễn viên, ca sĩ Hồng Kông
- Trịnh Khải, diễn viên
- Trịnh Sảng, diễn viên
- Trịnh Gia Dĩnh, diễn viên Hongkong
- Trịnh Nghiệp Thành, diễn viên người Trung Quốc
- Trịnh Tưu Hoằng nữ diễn viên Trung Quốc
- Trịnh Đan Ny, nữ ca sĩ, thành viên nhóm GNZ48
Người Triều Tiên họ Trịnh có danh tiếng
- Chung Ju-yung (Hán Việt: Trịnh Chu Vĩnh), người sáng lập Tập đoàn Hyundai
- Rain (ca sĩ), tên thật là Jeong Ji-hoon (Hán Việt: Trịnh Trí Huân), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc
- Jeong Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), diễn viên Hàn Quốc
- Shin Hye Sung, tên thật là Jung Pil Kyo (Hán Việt: Trịnh Bật Giao), ca sĩ, nhạc sĩ và là giọng ca chính nhóm nhạc huyền thoại SHINHWA
- Jung Yunho (Hán Việt: Trịnh Duẫn Hạo), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc TVXQHàn Quốc
- Jung Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), là diễn viên nhí, sinh năm 2000 Hàn Quốc
- Jessica Jung, tên thật là Jung Soo Yeon (Hán Việt: Trịnh Tú Nghiên), ca sĩ, diễn viên, nhà thiết kế, cựu thành viên nhóm nhạc Girls' GenerationHàn Quốc
- Krystal Jung, tên thật là Jung Soo Jung (Hán Việt: Trịnh Tú Tinh), ca sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc f(x)Hàn Quốc
- Jung Jin-young (Hán Việt: Trịnh Trân Vinh), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, nhà sản xuất, thành viên nhóm nhạc B1A4
- J-hope, tên thật là Jung Ho-seok (Hán Việt: Trịnh Hạo Thích), thành viên nhóm nhạc BTS
- Jeong Eun Ji (Hán Việt: Trịnh Ân Trí), tên thật là Jung Hye-rim, (Hán-Việt: Trịnh Huệ Lâm), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc Apink
- Jung Chae-yeon (Hán Việt: Trịnh Thải Quyên), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc DIA, cựu thành viên I.O.I
- Jung Ye-rin (Hán Việt: Trịnh Duệ Lân), thành viên nhóm nhạc GFriend
- Eunha, tên thật là Jung Eun-bi (Hán Việt: Trịnh Ân Phi, thành viên nhóm nhạc GFriend
- Jung Chan-woo (Hán Việt: Trịnh Xán Hữu), thành viên nhóm nhạc iKON
- Sungha Jung (Hán Việt: Trịnh Thịnh Hà), ca sĩ Hàn Quốc
Người họ Trịnh có danh tiếng khác
- Teh Hong Piow, Hán Việt: Trịnh Hồng Tiêu, tỉ phú Malaysia
- Taksin, Hán Việt: Trịnh Chiêu, Hoàng đế Thái Lan
- Trịnh Hữu Châu, người Mỹ gốc Việt đầu tiên bay vào vũ trụ
- Trịnh Xuân Thuận, nhà vật lý lý thuyết Mĩ gốc Việt nổi tiếng
