TenDepNhat.Com là website công cụ đặt tên, giúp bạn chọn tên hay cho bé, đặt tên hay cho công ty. Ngoài ra còn có chức năng đặt tên nick name hay nữa. Đối với những họ tên có trong tiếng Trung và họ tên tiếng Hàn chúng tôi cũng gợi ý cho bạn. Mong bạn tìm tên hay với TenDepNhat.Com nhé!


Ý nghĩa tên Trịnh Kiều Minh


Cùng xem tên Trịnh Kiều Minh có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

100%

Tên Kiều Minh về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý.
Có thể tên Trịnh Kiều Minh trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây.
TRỊNH
KIỀU
MINH

Bạn đang xem ý nghĩa tên Trịnh Kiều Minh có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

TRỊNH trong chữ Hán viết là 郑 có 9 nét, thuộc bộ thủ ẤP (邑 (阝)), bộ thủ này phát âm là yì có ý nghĩa là vùng đất cho quan. Chữ trịnh (郑) này có nghĩa là: Giản thể của chữ 鄭.
KIỀU trong chữ Hán viết là 乔 có 6 nét, thuộc bộ thủ PHIỆT (丿), bộ thủ này phát âm là piě có ý nghĩa là nét sổ xiên qua trái. Chữ kiều (乔) này có nghĩa là: Giản thể của chữ 喬.
MINH trong chữ Hán viết là 冥 có 10 nét, thuộc bộ thủ MỊCH (冖), bộ thủ này phát âm là mì có ý nghĩa là trùm khăn lên. Chữ minh (冥) này có nghĩa là: (Hình) U ám, tối tăm.

Như: {u minh} 幽冥 u ám.(Hình) Ngu tối.

Như: {minh ngoan bất linh} 冥頑不靈 ngu muội không linh lợi.(Hình) Liên quan tới sự sau khi chết.

Như: {minh thọ} 冥壽 sinh nhật kẻ đã chết, {minh khí} 冥器 đồ vàng mã chôn theo người chết.(Hình) Cao xa, thăm thẳm, bao la, man mác.

Như: {thương minh} 蒼冥, {hồng minh} 鴻冥 cao xa, man mác, mắt không trông thấu.(Phó) Thâm sâu.

Như: {minh tưởng} 冥想 suy nghĩ thâm trầm.

Liêu trai chí dị 聊齋志異: {Quy trai minh tưởng} 歸齋冥想 (Hương Ngọc 香玉) Trở về thư phòng suy nghĩ trầm ngâm.(Động) Cách xa.

Đào Uyên Minh 陶淵明: {Nhàn cư tam thập tải, Toại dữ trần sự minh} 閑居三十載, 遂與塵事冥 (Tân sửu tuế thất nguyệt 辛丑歲七月) Nhàn cư từ ba chục năm, Thành thử đã xa cách với việc đời bụi bặm.(Động) Kết hợp ngầm.(Danh) Địa ngục, âm phủ.

Hậu Hán Thư 後漢書: {Tê thử hận nhi nhập minh} 齎此恨而入冥 (Phùng Diễn truyện 馮衍傳) Ôm hận này đến âm phủ.(Danh) Bể, biển.

Cũng như {minh} 溟.

Trang Tử 莊子: {Bắc minh hữu ngư, kì danh vi côn} 北冥有魚, 其名為鯤 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bể bắc có loài cá, tên nó là côn.(Danh) Họ {Minh}.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số
Chia sẻ trang này lên:

Tên Trịnh Kiều Minh trong tiếng Trung và tiếng Hàn


Tên Trịnh Kiều Minh trong tiếng Việt có 15 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Trịnh Kiều Minh được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ TRỊNH trong tiếng Trung là 郑(Zhèng).
- Chữ KIỀU trong tiếng Trung là 翘(Qiào ).
- Chữ MINH trong tiếng Trung là 明(Míng ).

- Chữ TRỊNH trong tiếng Hàn là 정(Jeong).
- Chữ KIỀU trong tiếng Hàn là 귀(Kyo).
- Chữ MINH trong tiếng Hàn là 명(Myung).

Tên Trịnh Kiều Minh trong tiếng Trung viết là: 郑翘明 (Zhèng Qiào Míng).
Tên Trịnh Kiều Minh trong tiếng Hàn viết là: 정귀명 (Jeong Kyo Myung).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý.

Đặt tên con mệnh Thủy năm 2026


Hôm nay ngày 20/04/2026 nhằm ngày 4/3/2026 (năm Bính Ngọ). Năm Bính Ngọ là năm con Ngựa do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Thủy hoặc đặt tên con trai mệnh Thủy theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Ngựa
Một số tên gợi ý cho bạn
An Minh, Anh Minh, Âu Minh, Bảo Minh, Bình Minh, Ca Minh, Các Minh, Cầm Minh, Can Minh, Cao Minh, Châm Minh, Chất Minh, Châu Minh, Chí Minh, Chiến Minh, Chiêu Minh, Chuẩn Minh, Chức Minh, Chương Minh, Chuyên Minh, Công Minh, Cường Minh, Dẫn Minh, Dương Minh, Duy Minh, Gia Minh, Hà Minh, Hải Minh, Hạnh Minh, Hiền Minh, Hiểu Minh, Hoàng Minh, Hồng Minh, Hữu Minh, Khắc Minh, Khang Minh, Khánh Minh, Khôi Minh, Khuê Minh, Kiều Minh, Long Minh, Minh, Minh Ái, Minh An, Minh Anh, Minh Bảo, Minh Cẩm, Minh Can, Minh Cảnh, Minh Châm, Minh Chánh, Minh Châu, Minh Chiến, Minh Chuẩn, Minh Chuyên, Minh Công, Minh Cường, Minh Dân, Minh Danh, Minh Dũng, Minh Duy, Minh Duyên, Minh Duyệt, Minh Giang, Minh Hà, Minh Hải, Minh Hằng, Minh Hạnh, Minh Hào, Minh Hiền, Minh Hiếu, Minh Hòa, Minh Hoàng, Minh Hồng, Minh Huấn, Minh Huệ, Minh Hùng, Minh Hương, Minh Huy, Minh Huyền, Minh Khải, Minh Khang, Minh Khánh, Minh Khoa, Minh Khôi, Minh Khuê, Minh Kiệt, Minh Kỳ, Minh Lê, Minh Loan, Minh Lý, Minh Minh, Minh Nghĩa, Minh Ngọc, Minh Nguyệt, Minh Nhân, Minh Nhật, Minh Nhi, Minh Như, Minh Oanh, Minh Phượng, Minh Quân, Minh Quang, Minh Quốc, Minh Quý, Minh Sơn, Minh Tâm, Minh Tân, Minh Thạc, Minh Thái, Minh Thắng, Minh Thành, Minh Thạo, Minh Thiện, Minh Thông, Minh Thu, Minh Thuận, Minh Thương, Minh Thúy, Minh Tiến, Minh Toàn, Minh Trang, Minh Trí, Minh Triết, Minh Triệu, Minh Trung, Minh Tú, Minh Tuấn, Minh Tuệ, Minh Tuyết, Minh Uyên, Minh Viễn, Minh Vũ, Minh Vương, Minh Vy, Minh Xuân, Minh Yến, Minh Ðan, Minh Ðạt, Minh Ðức, Minh Đan, Minh Đạt, Minh Điệp, Minh Đình, Minh Đức, Nghi Minh, Ngọc Minh, Nguyệt Minh, Nhật Minh, Phương Minh, Quang Minh, Quốc Minh, Quý Minh, Tâm Minh, Thái Minh, Thanh Minh, Thảo Minh, Thế Minh, Thiện Minh, Thu Minh, Thủy Minh, Trâm Minh, Trang Minh, Trí Minh, Triệu Minh, Trường Minh, Truyền Minh, Tú Minh, Tuấn Minh, Tuệ Minh, Tùng Minh, Tường Minh, Tuyên Minh, Uyên Minh, Văn Minh, Việt Minh, Vũ Minh, Vương Minh, Xuân Minh, Ðăng Minh, Ðức Minh, Đăng Minh, Đức Minh,

Thay vì lựa chọn tên Trịnh Kiều Minh bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Trịnh Kiều Minh theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Trịnh Kiều Minh

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.
Tổng số thiên cách tên Trịnh Kiều Minh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 21. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 9 điểm.

Nhân cách tên Trịnh Kiều Minh

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Trịnh Kiều Minh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 11. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, .

Nhân cách đạt: 9 điểm.

Địa cách tên Trịnh Kiều Minh

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Trịnh Kiều Minh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 54. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.

Địa cách đạt: 3 điểm.

Ngoại cách tên Trịnh Kiều Minh

Ngoại cách tên Trịnh Kiều Minh có số tượng trưng là 9. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Trịnh Kiều Minh

Tổng cách tên Trịnh Kiều Minh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 20. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.

Tổng cách đạt: 3 điểm.

Kết luận


Bạn đang xem ý nghĩa tên Trịnh Kiều Minh tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Trịnh Kiều Minh là: 81/100 điểm.

ý nghĩa tên Trịnh Kiều Minh
tên hay lắm


Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Trịnh


Trịnh là một họ của người thuộc vùng Văn hóa Đông Á. Họ này tương đối phổ biến ở Việt Nam, Trung Quốc (giản thể: 郑, Bính âm: Zhèng, Wade-Giles: Cheng) và Triều Tiên (Hangul: 정, Romaja quốc ngữ: Jeong, còn được phiên âm là Chung, Jung, Joung, Chong, Cheong hay Choung).

Người Việt Nam họ Trịnh có danh tiếng

  • Trịnh Đình Cửu, Phụ trách Ban Chấp hành Trung ương Lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam từ tháng 2 đến tháng 10 năm 1930.
  • Trịnh Đình Dũng, Uỷ Viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởngBộ Xây dựng từ tháng 10 năm 2010 đến tháng 4 năm 2016, Phó Thủ tướng Chính phủ Nước Cộng Hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ tháng 4 năm 2016 - nay.
  • Trịnh Hồng Dương, Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Ban cán sự Đảng, nguyên Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  • Trịnh Văn Chiến, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 12, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
  • Trịnh Huân, tướng An Dương Vương chống Tần
  • Trịnh Tú, một vị quan văn đồng thời là bạn của Vua Đinh Tiên Hoàng.
  • Trịnh Phẫu, Bảng nhãn thời nhà Trần.
  • Trịnh Khắc Phục, công thần khai quốc nhà Lê sơ.
  • Trịnh Khả, công thần nhà Hậu Lê.
  • Trịnh Duy Sản, Trịnh Duy Đại, Trịnh Tuy, quyền thần cuối nhà Lê sơ.
  • Trịnh Thị Loan, vợ của Cẩm Giang vương Lê Sùng, mẹ Lê Chiêu Tông và Lê Cung Hoàng.
  • Trịnh Ngô Dụng, đại thần nhà Lê trung hưng
  • Trịnh Thị Ngọc Trúc, vợ vua Lê Thần Tông.
  • Trịnh Thị Ngọc Lung, vợ của Tây Định vương Trịnh Tạc, mẹ nuôi Định Nam vương Trịnh Căn.
  • Các chúa Trịnh bắt đầu từ Trịnh Kiểm đến Trịnh Bồng
  • Trịnh Hoài Đức, đại thần thời nhà Nguyễn
  • Trịnh Thị Ngọ, phát thanh viên nổi tiếng của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
  • Trịnh Công Sơn, nhạc sĩ
  • Trịnh Thăng Bình, ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên và nhà sản xuất âm nhạc nổi tiếng Việt Nam.
  • Trịnh Đình Quang, ca sĩ, nhạc sĩ Việt Nam
  • Giuse Maria Trịnh Văn Căn, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
  • Giuse Maria Trịnh Như Khuê, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
  • Trịnh Văn Bô, Đại biểu Quốc hội khóa I
  • Trịnh Văn Bính, Thứ trưởng Bộ Tài chính
  • Trịnh Xuân Thanh, Nguyên chủ tịch hội đồng quản trị công ty xây lắp dầu khí PVC, nguyên Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang
  • Jack, tên thật là Trịnh Trần Phương Tuấn, ca sĩ, nhạc sĩ, rapper người Việt Nam

Người Trung Quốc họ Trịnh có danh tiếng

  • Trịnh Mãi Tự, hoàng đế khai quốc Đại Trường Hòa
  • Trịnh Hòa, nhà thám hiểm thời nhà Minh
  • Trịnh Thành Công, người lập ra chính quyền cát cứ đảo Đài Loan thời nhà Thanh cùng cha là Trịnh Chi Long là hai người góp phần gìn giữ Đài Loan khỏi thực dân Hà Lan đại lục.
  • Trịnh Thiếu Thu, diễn viên, ca sĩ Hồng Kông
  • Trịnh Khải, diễn viên
  • Trịnh Sảng, diễn viên
  • Trịnh Gia Dĩnh, diễn viên Hongkong
  • Trịnh Nghiệp Thành, diễn viên người Trung Quốc
  • Trịnh Tưu Hoằng nữ diễn viên Trung Quốc
  • Trịnh Đan Ny, nữ ca sĩ, thành viên nhóm GNZ48

Người Triều Tiên họ Trịnh có danh tiếng

  • Chung Ju-yung (Hán Việt: Trịnh Chu Vĩnh), người sáng lập Tập đoàn Hyundai
  • Rain (ca sĩ), tên thật là Jeong Ji-hoon (Hán Việt: Trịnh Trí Huân), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc
  • Jeong Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), diễn viên Hàn Quốc
  • Shin Hye Sung, tên thật là Jung Pil Kyo (Hán Việt: Trịnh Bật Giao), ca sĩ, nhạc sĩ và là giọng ca chính nhóm nhạc huyền thoại SHINHWA
  • Jung Yunho (Hán Việt: Trịnh Duẫn Hạo), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc TVXQHàn Quốc
  • Jung Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), là diễn viên nhí, sinh năm 2000 Hàn Quốc
  • Jessica Jung, tên thật là Jung Soo Yeon (Hán Việt: Trịnh Tú Nghiên), ca sĩ, diễn viên, nhà thiết kế, cựu thành viên nhóm nhạc Girls' GenerationHàn Quốc
  • Krystal Jung, tên thật là Jung Soo Jung (Hán Việt: Trịnh Tú Tinh), ca sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc f(x)Hàn Quốc
  • Jung Jin-young (Hán Việt: Trịnh Trân Vinh), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, nhà sản xuất, thành viên nhóm nhạc B1A4
  • J-hope, tên thật là Jung Ho-seok (Hán Việt: Trịnh Hạo Thích), thành viên nhóm nhạc BTS
  • Jeong Eun Ji (Hán Việt: Trịnh Ân Trí), tên thật là Jung Hye-rim, (Hán-Việt: Trịnh Huệ Lâm), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc Apink
  • Jung Chae-yeon (Hán Việt: Trịnh Thải Quyên), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc DIA, cựu thành viên I.O.I
  • Jung Ye-rin (Hán Việt: Trịnh Duệ Lân), thành viên nhóm nhạc GFriend
  • Eunha, tên thật là Jung Eun-bi (Hán Việt: Trịnh Ân Phi, thành viên nhóm nhạc GFriend
  • Jung Chan-woo (Hán Việt: Trịnh Xán Hữu), thành viên nhóm nhạc iKON
  • Sungha Jung (Hán Việt: Trịnh Thịnh Hà), ca sĩ Hàn Quốc

Người họ Trịnh có danh tiếng khác

  • Teh Hong Piow, Hán Việt: Trịnh Hồng Tiêu, tỉ phú Malaysia
  • Taksin, Hán Việt: Trịnh Chiêu, Hoàng đế Thái Lan
  • Trịnh Hữu Châu, người Mỹ gốc Việt đầu tiên bay vào vũ trụ
  • Trịnh Xuân Thuận, nhà vật lý lý thuyết Mĩ gốc Việt nổi tiếng

Trịnh là một họ của người thuộc vùng Văn hóa Đông Á. Họ này tương đối phổ biến ở Việt Nam, Trung Quốc (giản thể: 郑, Bính âm: Zhèng, Wade-Giles: Cheng) và Triều Tiên (Hangul: 정, Romaja quốc ngữ: Jeong, còn được phiên âm là Chung, Jung, Joung, Chong, Cheong hay Choung).

Người Việt Nam họ Trịnh có danh tiếng

  • Trịnh Đình Cửu, Phụ trách Ban Chấp hành Trung ương Lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam từ tháng 2 đến tháng 10 năm 1930.
  • Trịnh Đình Dũng, Uỷ Viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởngBộ Xây dựng từ tháng 10 năm 2010 đến tháng 4 năm 2016, Phó Thủ tướng Chính phủ Nước Cộng Hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ tháng 4 năm 2016 - nay.
  • Trịnh Hồng Dương, Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Ban cán sự Đảng, nguyên Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  • Trịnh Văn Chiến, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 12, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
  • Trịnh Huân, tướng An Dương Vương chống Tần
  • Trịnh Tú, một vị quan văn đồng thời là bạn của Vua Đinh Tiên Hoàng.
  • Trịnh Phẫu, Bảng nhãn thời nhà Trần.
  • Trịnh Khắc Phục, công thần khai quốc nhà Lê sơ.
  • Trịnh Khả, công thần nhà Hậu Lê.
  • Trịnh Duy Sản, Trịnh Duy Đại, Trịnh Tuy, quyền thần cuối nhà Lê sơ.
  • Trịnh Thị Loan, vợ của Cẩm Giang vương Lê Sùng, mẹ Lê Chiêu Tông và Lê Cung Hoàng.
  • Trịnh Ngô Dụng, đại thần nhà Lê trung hưng
  • Trịnh Thị Ngọc Trúc, vợ vua Lê Thần Tông.
  • Trịnh Thị Ngọc Lung, vợ của Tây Định vương Trịnh Tạc, mẹ nuôi Định Nam vương Trịnh Căn.
  • Các chúa Trịnh bắt đầu từ Trịnh Kiểm đến Trịnh Bồng
  • Trịnh Hoài Đức, đại thần thời nhà Nguyễn
  • Trịnh Thị Ngọ, phát thanh viên nổi tiếng của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
  • Trịnh Công Sơn, nhạc sĩ
  • Trịnh Thăng Bình, ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên và nhà sản xuất âm nhạc nổi tiếng Việt Nam.
  • Trịnh Đình Quang, ca sĩ, nhạc sĩ Việt Nam
  • Giuse Maria Trịnh Văn Căn, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
  • Giuse Maria Trịnh Như Khuê, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
  • Trịnh Văn Bô, Đại biểu Quốc hội khóa I
  • Trịnh Văn Bính, Thứ trưởng Bộ Tài chính
  • Trịnh Xuân Thanh, Nguyên chủ tịch hội đồng quản trị công ty xây lắp dầu khí PVC, nguyên Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang
  • Jack, tên thật là Trịnh Trần Phương Tuấn, ca sĩ, nhạc sĩ, rapper người Việt Nam

Người Trung Quốc họ Trịnh có danh tiếng

  • Trịnh Mãi Tự, hoàng đế khai quốc Đại Trường Hòa
  • Trịnh Hòa, nhà thám hiểm thời nhà Minh
  • Trịnh Thành Công, người lập ra chính quyền cát cứ đảo Đài Loan thời nhà Thanh cùng cha là Trịnh Chi Long là hai người góp phần gìn giữ Đài Loan khỏi thực dân Hà Lan đại lục.
  • Trịnh Thiếu Thu, diễn viên, ca sĩ Hồng Kông
  • Trịnh Khải, diễn viên
  • Trịnh Sảng, diễn viên
  • Trịnh Gia Dĩnh, diễn viên Hongkong
  • Trịnh Nghiệp Thành, diễn viên người Trung Quốc
  • Trịnh Tưu Hoằng nữ diễn viên Trung Quốc
  • Trịnh Đan Ny, nữ ca sĩ, thành viên nhóm GNZ48

Người Triều Tiên họ Trịnh có danh tiếng

  • Chung Ju-yung (Hán Việt: Trịnh Chu Vĩnh), người sáng lập Tập đoàn Hyundai
  • Rain (ca sĩ), tên thật là Jeong Ji-hoon (Hán Việt: Trịnh Trí Huân), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc
  • Jeong Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), diễn viên Hàn Quốc
  • Shin Hye Sung, tên thật là Jung Pil Kyo (Hán Việt: Trịnh Bật Giao), ca sĩ, nhạc sĩ và là giọng ca chính nhóm nhạc huyền thoại SHINHWA
  • Jung Yunho (Hán Việt: Trịnh Duẫn Hạo), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc TVXQHàn Quốc
  • Jung Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), là diễn viên nhí, sinh năm 2000 Hàn Quốc
  • Jessica Jung, tên thật là Jung Soo Yeon (Hán Việt: Trịnh Tú Nghiên), ca sĩ, diễn viên, nhà thiết kế, cựu thành viên nhóm nhạc Girls' GenerationHàn Quốc
  • Krystal Jung, tên thật là Jung Soo Jung (Hán Việt: Trịnh Tú Tinh), ca sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc f(x)Hàn Quốc
  • Jung Jin-young (Hán Việt: Trịnh Trân Vinh), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, nhà sản xuất, thành viên nhóm nhạc B1A4
  • J-hope, tên thật là Jung Ho-seok (Hán Việt: Trịnh Hạo Thích), thành viên nhóm nhạc BTS
  • Jeong Eun Ji (Hán Việt: Trịnh Ân Trí), tên thật là Jung Hye-rim, (Hán-Việt: Trịnh Huệ Lâm), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc Apink
  • Jung Chae-yeon (Hán Việt: Trịnh Thải Quyên), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc DIA, cựu thành viên I.O.I
  • Jung Ye-rin (Hán Việt: Trịnh Duệ Lân), thành viên nhóm nhạc GFriend
  • Eunha, tên thật là Jung Eun-bi (Hán Việt: Trịnh Ân Phi, thành viên nhóm nhạc GFriend
  • Jung Chan-woo (Hán Việt: Trịnh Xán Hữu), thành viên nhóm nhạc iKON
  • Sungha Jung (Hán Việt: Trịnh Thịnh Hà), ca sĩ Hàn Quốc

Người họ Trịnh có danh tiếng khác

  • Teh Hong Piow, Hán Việt: Trịnh Hồng Tiêu, tỉ phú Malaysia
  • Taksin, Hán Việt: Trịnh Chiêu, Hoàng đế Thái Lan
  • Trịnh Hữu Châu, người Mỹ gốc Việt đầu tiên bay vào vũ trụ
  • Trịnh Xuân Thuận, nhà vật lý lý thuyết Mĩ gốc Việt nổi tiếng