TenDepNhat.Com là website công cụ đặt tên, giúp bạn chọn tên hay cho bé, đặt tên hay cho công ty. Ngoài ra còn có chức năng đặt tên nick name hay nữa. Đối với những họ tên có trong tiếng Trung và họ tên tiếng Hàn chúng tôi cũng gợi ý cho bạn. Mong bạn tìm tên hay với TenDepNhat.Com nhé!


Ý nghĩa tên Trà Anh Hạnh


Cùng xem tên Trà Anh Hạnh có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

100%

Anh Hạnh có ý nghĩa là là người có tài phúc đề huề.
Có thể tên Trà Anh Hạnh trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây.
TRÀ
ANH
HẠNH

Bạn đang xem ý nghĩa tên Trà Anh Hạnh có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

TRÀ trong chữ Hán viết là 塗 có 13 nét, thuộc bộ thủ THỔ (土), bộ thủ này phát âm là tǔ có ý nghĩa là đất. Chữ trà (塗) này có nghĩa là: (Danh) Bùn.

Như: {nê đồ} 泥塗 bùn đất.

Trang Tử 莊子: {Thử quy giả, ninh kì tử vi lưu cốt nhi quý hồ? Ninh kì sanh nhi duệ ư đồ trung hồ?} 此龜者, 寧其死為留骨而貴乎? 寧其生而曳於塗中乎? (Thu thủy 秋水) Con rùa ấy, thà chết để lại bộ xương cho người ta quý trọng? Hay mong sống mà lết trong bùn?/(Danh) Đường đi.

Thông {đồ} 途.

Chiến quốc sách 戰國策: {Nguyện hiến cửu đỉnh, bất thức đại quốc hà đồ chi, tòng nhi trí chi Tề?} 願獻九鼎, 不識大國何塗之, 從而致之齊 (Chu sách nhất 周策一, Tần cầu cửu đỉnh 秦求九鼎) Xin dâng chín cái đỉnh, không rõ đại quốc sẽ do con đường nào mà chở nó về Tề?/(Danh) Họ {Đồ}.(Động) Bôi, xoa, đắp, rịt.

Pháp Hoa Kinh 法華經: {Hương du đồ thân} 香油塗身 (Dược Vương Bồ-Tát bản sự 藥王菩薩本事) (Lấy) dầu thơm xoa thân.(Động) Xóa, bôi bỏ.

Như: {đồ điệu thác tự} 塗掉錯字 xóa những chữ sai.(Động) Ngăn trở, làm nghẽn, che lấp.

Nghiêm Phục 嚴復: {Nhiên nhi sự kí như thử hĩ, tắc ngô khởi năng tắc nhĩ đồ mục, nhi bất vi ngô đồng bào giả thùy thế khấp nhi nhất chỉ kì thật dã tai!} 然而事既如此矣, 則吾豈能塞耳塗目, 而不為吾同胞者垂涕泣而一指其實也哉 (Nguyên cường 原強).(Động) Làm bẩn, làm dơ.

Trang Tử 莊子: {Kim thiên hạ ám, Chu đức suy, kì tịnh hồ Chu dĩ đồ ngô thân dã, bất như tị chi, dĩ khiết ngô hạnh} 今天下闇, 周德衰, 其並乎周以塗吾身也, 不如避之, 以潔吾行 (Nhượng vương 讓王) Nay thiên hạ hôn ám, đức nhà Chu đã suy, ở lại với nhà Chu để làm nhơ bẩn thân ta, không bằng lánh đi cho sạch nết ta.(Động) Tan, rã (giá lạnh).

Thi Kinh 詩經: {Kim ngã lai tư, Vũ tuyết tái đồ} 今我來思, 雨雪載塗 (Tiểu nhã 小雅, Xuất xa 出車) Nay ta trở về, Thì mưa tuyết tan rã.Một âm là {trà}.

Có sách đọc là {độ}. (Động) Trát, mạ.

Ngày nay viết là {độ} 鍍.

Hán Thư 漢書: {Tác thừa dư liễn, gia họa tú nhân phùng, hoàng kim độ} 作乘輿輦, 加畫繡絪馮, 黃金塗 (Hoắc Quang truyện 霍光傳).

ANH trong chữ Hán viết là 嘤 có 14 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ anh (嘤) này có nghĩa là: Giản thể của chữ 嚶.
HẠNH trong chữ Hán viết là 幸 có 8 nét, thuộc bộ thủ CAN (干), bộ thủ này phát âm là gān có ý nghĩa là thiên can, can dự. Chữ hạnh (幸) này có nghĩa là: (Danh) May mắn, phúc lành.

Như: {đắc hạnh} 得幸 được sủng ái (chỉ việc hoạn quan và các cung phi được vua yêu).

Hán Thư 漢書: {Nguyện đại vương dĩ hạnh thiên hạ} 願大王以幸天下 (Cao Đế kỉ đệ nhất hạ 高帝紀第一下) Mong đại vương tạo phúc cho thiên hạ.(Danh) Họ {Hạnh}.(Động) Mừng, thích.

Như: {hân hạnh} 欣幸 vui mừng, {hạnh tai lạc họa} 幸災樂禍 lấy làm vui thích vì thấy người khác bị tai họa.

Công Dương truyện 公羊傳: {Tiểu nhân kiến nhân chi ách tắc hạnh chi} 小人見人之厄則幸之 (Tuyên Công thập ngũ niên 宣公十五年) Kẻ tiểu nhân thấy người bị khốn ách thì thích chí.(Động) Hi vọng, kì vọng, mong cầu.

Như: {hạnh phú quý} 幸富貴 mong được sang giàu.

Nguyên sử 元史: {Di duyên cận thị, xuất nhập nội đình, kí hạnh danh tước, nghi xích trục chi} 夤緣近侍, 出入內庭, 覬幸名爵, 宜斥逐之 (Nhân Tông kỉ 仁宗紀).(Động) Yêu thích, ham thích.

Hán Thư 漢書: {Kì hậu hạnh tửu, lạc yến nhạc, thượng bất dĩ vi nại} 其後幸酒, 樂燕樂, 上不以為能 (Thành đế kỉ 成帝紀).

{Hạnh tửu} 幸酒 thích rượu.(Động) Sủng ái, thiên ái.

Ngân Tước san Hán mộ trúc giản 銀雀山漢墓竹簡: {Đa hạnh, chúng đãi, khả bại dã} 多幸, 眾怠, 可敗也 (Tôn Tẫn binh pháp 孫臏兵法, Tương thất 將失).(Động) Thương xót, lân mẫn, ai liên.

Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: {Vương tất hạnh thần dữ thần chi mẫu, nguyện tiên sanh chi vật hoạn dã} 王必幸臣與臣之母, 願先生之勿患也 (Chí trung 至忠).(Động) Khen ngợi, khuyến khích.(Động) Thắng hơn.(Động) Đến.

Ngày xưa, vua chúa và hoàng tộc đến nơi nào, gọi là {hạnh}.

Như: {lâm hạnh} 臨幸 vua đến.

Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Thoại thuyết Giả Nguyên Xuân tự na nhật hạnh Đại quan viên hồi cung khứ hậu, (...) hựu mệnh tại Đại Quan viên lặc thạch, vi thiên cổ phong lưu nhã sự} 話說賈元春自那日幸大觀園回宮去後, (...) 又命在大觀園勒石, 為千古風流雅事 (Đệ nhị thập tam hồi) Nói chuyện (Nguyên phi) Giả Nguyên Xuân sau khi quang lâm vườn Đại Quan về cung, (...) lại sai người khắc lên đá (những bài vịnh) ở vườn này, để ghi nhớ cuộc chơi phong nhã hiếm có xưa nay.(Động) Đặc chỉ đế vương cùng chăn gối với đàn bà.

Tống Ngọc 宋玉: {Mộng kiến nhất phụ nhân viết: Thiếp Vu San chi nữ dã, vi Cao Đường chi khách, văn quân du Cao Đường, nguyện tiến chẩm tịch. Vương nhân hạnh chi} 夢見一婦人曰: 妾巫山之女也, 為高唐之客, 聞君遊高唐, 願薦枕席. 王因幸之 (Cao đường phú 高唐賦, Tự 序).(Động) Cứu sống.(Động Gặp.

Liễu Tông Nguyên 柳宗元: {Nhị niên đông, hạnh đại tuyết du lĩnh bị nam Việt trung sổ châu} 二年冬, 幸大雪踰嶺被南越中數州 (Đáp vi trung lập luận sư đạo thư 答韋中立論師道書).(Động) Khỏi bệnh, thuyên dũ.

Đường Chân 唐甄: {Sở hữu hoạn sảnh giả, nhất nhật, vị kì thê viết: Ngô mục hạnh hĩ. Ngô kiến lân ốc chi thượng đại thụ yên} 楚有患眚者, 一日, 謂其妻曰: 吾目幸矣. 吾見鄰屋之上大樹焉 (Tiềm thư 潛書, Tự minh 自明).(Phó) Không ngờ mà được.

Cũng dùng làm từ tôn kính, ý nói được đối xử như thế mình cảm thấy rất may mắn.

Như: {vạn hạnh} 萬幸 thật là muôn vàn may mắn, may mắn không ngờ.

Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: {Trẫm tư Đông Đô cửu hĩ. Kim thừa thử đắc hoàn, nãi vạn hạnh dã} 朕思東都久矣. 今乘此得還, 乃萬幸也 (Đệ thập tam hồi) Trẫm từ lâu nhớ Đông Đô lắm. Nay nhân thể được về, lấy làm muôn vàn may mắn.(Phó) May mà, may thay.

Vương Thị Trung 王侍中: {Khứ hương tam thập tải, Hạnh tao thiên hạ bình} 去鄉三十載, 幸遭天下平 (Giang yêm 江淹) Xa quê ba chục năm, May gặp thiên hạ thái bình.(Phó) Vừa, đúng lúc, kháp hảo.

Tương đương với {chánh} 正.

Dương Vạn Lí 楊萬里: {Kiều vân nộn nhật vô phong sắc, Hạnh thị hồ thuyền hảo phóng thì} 嬌雲嫩日無風色, 幸是湖船好放時 (Triệu Đạt Minh tứ nguyệt nhất nhật chiêu du Tây Hồ 趙達明四月一日招游西湖).(Phó) Vẫn, còn, mà còn.(Phó) Trước nay, bổn lai, nguyên lai.

Chu Đôn Nho 朱敦儒: {Phù sanh sự, trường giang thủy, kỉ thì nhàn? Hạnh thị cổ lai như thử, thả khai nhan} 浮生事, 長江水, 幾時閒? 幸是古來如此, 且開顏 ( Tương kiến hoan 相見歡).(Liên) Giả sử, thảng nhược, nếu như.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số
Chia sẻ trang này lên:

Tên Trà Anh Hạnh trong tiếng Trung và tiếng Hàn


Tên Trà Anh Hạnh trong tiếng Việt có 12 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Trà Anh Hạnh được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ TRÀ trong tiếng Trung là 茶(Chá).
- Chữ ANH trong tiếng Trung là 英(Yīng ).
- Chữ HẠNH trong tiếng Trung là 行(Xíng).

- Chữ TRÀ trong tiếng Hàn là 자(Ja).
- Chữ ANH trong tiếng Hàn là 영(Young).
- Chữ HẠNH trong tiếng Hàn là 행(Haeng).

Tên Trà Anh Hạnh trong tiếng Trung viết là: 茶英行 (Chá Yīng Xíng).
Tên Trà Anh Hạnh trong tiếng Hàn viết là: 자영행 (Ja Young Haeng).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý.

Đặt tên con mệnh Thủy năm 2026


Hôm nay ngày 19/04/2026 nhằm ngày 3/3/2026 (năm Bính Ngọ). Năm Bính Ngọ là năm con Ngựa do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Thủy hoặc đặt tên con trai mệnh Thủy theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Ngựa
Một số tên gợi ý cho bạn
An Hạnh, Anh Hạnh, Bằng Hạnh, Bích Hạnh, Bổn Hạnh, Cẩm Hạnh, Diễm Hạnh, Diệu Hạnh, Duy Hạnh, Gia Hạnh, Hạnh, Hạnh Anh, Hạnh Châm, Hạnh Chi, Hạnh Dung, Hạnh Duyên, Hạnh Hà, Hạnh Lâm, Hạnh Linh, Hạnh Lý, Hạnh Minh, Hạnh My, Hạnh Nga, Hạnh Ngân, Hạnh Nhơn, Hạnh Phương, Hạnh San, Hạnh Thảo, Hạnh Trân, Hạnh Trang, Hạnh Vi, Hạnh Đan, Hạnh Đức, Hiếu Hạnh, Hồng Hạnh, Hữu Hạnh, Khuyên Hạnh, Kiều Hạnh, Kim Hạnh, Lâm Hạnh, Liêm Hạnh, Lý Hạnh, Minh Hạnh, Mỹ Hạnh, Ngọc Hạnh, Nguyên Hạnh, Nguyệt Hạnh, Phương Hạnh, Quốc Hạnh, Tâm Hạnh, Thắm Hạnh, Thanh Hạnh, Thảo Hạnh, Thi Hạnh, Thu Hạnh, Thúy Hạnh, Trúc Hạnh, Tường Hạnh, Tuyên Hạnh, Úy Hạnh, Xuân Hạnh, Ðại Hành, Đức Hạnh,

Thay vì lựa chọn tên Trà Anh Hạnh bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Trà Anh Hạnh theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Trà Anh Hạnh

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.
Tổng số thiên cách tên Trà Anh Hạnh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 18. Theo đó, đây là tên mang Bình Thường. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 5 điểm.

Nhân cách tên Trà Anh Hạnh

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Trà Anh Hạnh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 70. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .

Nhân cách đạt: 3 điểm.

Địa cách tên Trà Anh Hạnh

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Trà Anh Hạnh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 73. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Trung Tính.

Địa cách đạt: 7 điểm.

Ngoại cách tên Trà Anh Hạnh

Ngoại cách tên Trà Anh Hạnh có số tượng trưng là -53. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Trà Anh Hạnh

Tổng cách tên Trà Anh Hạnh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 17. Đây là con số mang Quẻ Cát.

Tổng cách đạt: 9 điểm.

Kết luận


Bạn đang xem ý nghĩa tên Trà Anh Hạnh tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Trà Anh Hạnh là: 81/100 điểm.

ý nghĩa tên Trà Anh Hạnh
tên hay lắm


Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Trà