TenDepNhat.Com là website công cụ đặt tên, giúp bạn chọn tên hay cho bé, đặt tên hay cho công ty. Ngoài ra còn có chức năng đặt tên nick name hay nữa. Đối với những họ tên có trong tiếng Trung và họ tên tiếng Hàn chúng tôi cũng gợi ý cho bạn. Mong bạn tìm tên hay với TenDepNhat.Com nhé!


Ý nghĩa tên Hạ Giang Thanh


Cùng xem tên Hạ Giang Thanh có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 1 người thích tên này..

100%

Giang Thanh có ý nghĩa là dòng sông xanh
Có thể tên Hạ Giang Thanh trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây.
HẠ
GIANG
THANH

Bạn đang xem ý nghĩa tên Hạ Giang Thanh có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

HẠ trong chữ Hán viết là 厦 có 12 nét, thuộc bộ thủ HÁN (厂), bộ thủ này phát âm là hàn có ý nghĩa là sườn núi, vách đá. Chữ hạ (厦) này có nghĩa là: Cũng như chữ 廈.Giản thể của chữ 廈.
GIANG trong chữ Hán viết là 扛 có 6 nét, thuộc bộ thủ THỦ (手 (扌)), bộ thủ này phát âm là shǒu có ý nghĩa là tay. Chữ giang (扛) này có nghĩa là: (Động) Nhấc (bằng hai tay một vật gì nặng).

Nguyễn Du 阮攸: {Bạt sơn giang đỉnh nại thiên hà} 拔山扛鼎奈天何 (Sở Bá Vương mộ 楚霸王墓) Có sức dời núi, nhấc vạc, nhưng làm gì được mệnh trời.(Động) Vác (trên vai).

Như: {giang hành lí} 扛行李 vác hành lí.

THANH trong chữ Hán viết là 圊 có 11 nét, thuộc bộ thủ VI (囗), bộ thủ này phát âm là wéi có ý nghĩa là vây quanh. Chữ thanh (圊) này có nghĩa là: (Danh) Nhà xí.

Tân Đường Thư 新唐書: {Trảm thủ, thù chi thể, đầu thanh trung} 斬首, 殊支體, 投圊中 (Quyền Vạn Kỉ truyện 權萬紀傳).

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số
Chia sẻ trang này lên:

Tên Hạ Giang Thanh trong tiếng Trung và tiếng Hàn


Tên Hạ Giang Thanh trong tiếng Việt có 14 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Hạ Giang Thanh được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ HẠ trong tiếng Trung là 夏(Xià ).
- Chữ GIANG trong tiếng Trung là 江 (Jiāng ).
- Chữ THANH trong tiếng Trung là 青(Qīng ).

- Chữ GIANG trong tiếng Hàn là 강(Kang).

Tên Hạ Giang Thanh trong tiếng Trung viết là: 夏江 青 (Xià Jiāng Qīng).
Tên Hạ Giang Thanh trong tiếng Hàn viết là: 강 (Kang).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý.

Đặt tên con mệnh Thủy năm 2026


Hôm nay ngày 24/04/2026 nhằm ngày 8/3/2026 (năm Bính Ngọ). Năm Bính Ngọ là năm con Ngựa do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Thủy hoặc đặt tên con trai mệnh Thủy theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Ngựa
Một số tên gợi ý cho bạn
Bá Thành, Chí Thanh, Công Thành, Danh Thành, Duy Thanh, Giang Thanh, Hà Thanh, Hải Thanh, Hoài Thanh, Huy Thành, Khắc Thành, Kim Thanh, Lập Thành, Lệ Thanh, Mai Thanh, Minh Thành, Nam Thanh, Ngân Thanh, Nhã Thanh, Phương Thanh, Quốc Thành, Quỳnh Thanh, Tâm Thanh, Tân Thành, Thái Thanh, Thành, Thanh An, Thanh Bảo, Thanh Bích, Thanh Bình, Thanh Cẩm, Thanh Châm, Thành Châu, Thanh Chi, Thành Công, Thanh Dân, Thành Danh, Thanh Di, Thanh Diệp, Thành Doanh, Thanh Duy, Thành Gia, Thanh Giang, Thanh Hà, Thanh Hải, Thanh Hạm, Thanh Hằng, Thanh Hạnh, Thanh Hào, Thanh Hậu, Thanh Hiền, Thanh Hiếu, Thanh Hoa, Thanh Hồng, Thanh Huệ, Thanh Hương, Thanh Huy, Thanh Huyền, Thành Khanh, Thành Khiêm, Thanh Kiều, Thanh Lam, Thanh Lan, Thanh Liêm, Thanh Liên, Thanh Loan, Thành Lợi, Thanh Long, Thanh Mai, Thanh Mẫn, Thanh Minh, Thanh Nga, Thanh Ngân, Thanh Ngọc, Thành Nguyên, Thanh Nhã, Thành Nhân, Thanh Nhung, Thanh Phi, Thanh Phong, Thành Phương, Thanh Quân, Thanh Quang, Thành Sang, Thanh Sơn, Thanh Tâm, Thanh Thanh, Thanh Thảo, Thanh Thế, Thanh Thiên, Thanh Thu, Thanh Thuận, Thanh Thúy, Thành Tín, Thanh Toàn, Thanh Trà, Thanh Trang, Thanh Trúc, Thành Trung, Thanh Tú, Thanh Tuấn, Thanh Tùng, Thanh Tuyến, Thanh Tuyết, Thanh Uyên, Thanh Vân, Thanh Vinh, Thanh Vũ, Thanh Vy, Thanh Xuân, Thanh Yến, Thanh Ðạo, Thành Ðạt, Thanh Ðoàn, Thanh Đan, Thanh Đào, Thành Đạt, Thanh Điệp, Thành Đức, Thiện Thanh, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành, Tuyết Thanh, Vân Thanh, Vĩ Thành, Việt Thanh, Xuân Thanh, Yến Thanh, Ðắc Thành, Ðoan Thanh, Ðức Thành, Đan Thanh, Đoan Thanh,

Thay vì lựa chọn tên Hạ Giang Thanh bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Hạ Giang Thanh theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Hạ Giang Thanh

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.
Tổng số thiên cách tên Hạ Giang Thanh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 78. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 3 điểm.

Nhân cách tên Hạ Giang Thanh

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Hạ Giang Thanh theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 28. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .

Nhân cách đạt: 3 điểm.

Địa cách tên Hạ Giang Thanh

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Hạ Giang Thanh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 63. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Cát.

Địa cách đạt: 9 điểm.

Ngoại cách tên Hạ Giang Thanh

Ngoại cách tên Hạ Giang Thanh có số tượng trưng là 49. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Hạ Giang Thanh

Tổng cách tên Hạ Giang Thanh có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 77. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.

Tổng cách đạt: 3 điểm.

Kết luận


Bạn đang xem ý nghĩa tên Hạ Giang Thanh tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Hạ Giang Thanh là: 65/100 điểm.

ý nghĩa tên Hạ Giang Thanh
tên khá hay


Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Hạ


Hạ (chữ Hán: 賀/贺 hoặc 夏) là họ của người Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên (Hangul: 하, Hanja: 夏, Romaja quốc ngữ: Ha). Họ Hạ 賀 xếp thứ 70 trong "Bách gia tính". Tuy nhiên, trong xếp hạng năm 2006 của Trung Quốc đại lục thì họ Hạ này chỉ đứng thứ 85 về độ phổ biến trong khi họ Hạ 夏 đứng thứ 64. Nghĩa của hai từ Hạ này là khác nhau. Họ Hạ thứ nhất theo giải nghĩa trong Hán Việt Thiều Chữu là chúc mừng, đưa đồ mừng, gia thêm, vác trong khi nghĩa của từ hạ thứ hai là mùa hè hay một số nghĩa khác liên quan tới nhà Hạ.

Tại Việt Nam, họ Hạ xuất hiện tại một số địa phương như Bắc Ninh, Thanh Hóa, Quảng Nam, Quảng Ngãi, thành phố Hồ Chí Minh...

Một số nhân vật

Việt Nam

  • Hạ Bá Cang tức là Hoàng Quốc Việt (1905-1992): nhà hoạt động chính trị Việt Nam
  • Trang Hạ (tên thật Hạ Trịnh Minh Trang): nhà văn Việt Nam

Trung Quốc

  • Các nhân vật mang họ Hạ (賀/贺):
    • Hạ Tri Chương: Nhà thơ thời Đường
    • Hạ Long: Một trong 10 đại nguyên soái của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
    • Hạ Tử Trân, vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
  • Các nhân vật mang họ Hạ (夏):
    • Hạ Nguyên Cát, đại thần nhà Minh
    • Hạ Lệnh Chấn, diễn viên Hồng Kông
    • Hạ Tĩnh Đình, diễn viên Đài Loan
    • Hạ Chi Quang , Ca sĩ nhóm nhạc R1SE
    • Hạ Quốc Cường (1943), nguyên Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân dântỉnh Phúc Kiến, Bí thư Thành ủy thành phố Trùng Khánh, Ủy viên Ban Thường vụ Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc, Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, Lãnh đạo Quốc gia Trung Quốc.

Hạ (chữ Hán: 賀/贺 hoặc 夏) là họ của người Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên (Hangul: 하, Hanja: 夏, Romaja quốc ngữ: Ha). Họ Hạ 賀 xếp thứ 70 trong "Bách gia tính". Tuy nhiên, trong xếp hạng năm 2006 của Trung Quốc đại lục thì họ Hạ này chỉ đứng thứ 85 về độ phổ biến trong khi họ Hạ 夏 đứng thứ 64. Nghĩa của hai từ Hạ này là khác nhau. Họ Hạ thứ nhất theo giải nghĩa trong Hán Việt Thiều Chữu là chúc mừng, đưa đồ mừng, gia thêm, vác trong khi nghĩa của từ hạ thứ hai là mùa hè hay một số nghĩa khác liên quan tới nhà Hạ.

Tại Việt Nam, họ Hạ xuất hiện tại một số địa phương như Bắc Ninh, Thanh Hóa, Quảng Nam, Quảng Ngãi, thành phố Hồ Chí Minh...

Một số nhân vật

Việt Nam

  • Hạ Bá Cang tức là Hoàng Quốc Việt (1905-1992): nhà hoạt động chính trị Việt Nam
  • Trang Hạ (tên thật Hạ Trịnh Minh Trang): nhà văn Việt Nam

Trung Quốc

  • Các nhân vật mang họ Hạ (賀/贺):
    • Hạ Tri Chương: Nhà thơ thời Đường
    • Hạ Long: Một trong 10 đại nguyên soái của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
    • Hạ Tử Trân, vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
  • Các nhân vật mang họ Hạ (夏):
    • Hạ Nguyên Cát, đại thần nhà Minh
    • Hạ Lệnh Chấn, diễn viên Hồng Kông
    • Hạ Tĩnh Đình, diễn viên Đài Loan
    • Hạ Chi Quang , Ca sĩ nhóm nhạc R1SE
    • Hạ Quốc Cường (1943), nguyên Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân dântỉnh Phúc Kiến, Bí thư Thành ủy thành phố Trùng Khánh, Ủy viên Ban Thường vụ Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc, Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, Lãnh đạo Quốc gia Trung Quốc.