TenDepNhat.Com là website công cụ đặt tên, giúp bạn chọn tên hay cho bé, đặt tên hay cho công ty. Ngoài ra còn có chức năng đặt tên nick name hay nữa. Đối với những họ tên có trong tiếng Trung và họ tên tiếng Hàn chúng tôi cũng gợi ý cho bạn. Mong bạn tìm tên hay với TenDepNhat.Com nhé!


Ý nghĩa tên Gia Mỹ Lợi


Cùng xem tên Gia Mỹ Lợi có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 2 người thích tên này..

100%

Gia Mỹ Lợi có ý nghĩa là my loi
Có thể tên Gia Mỹ Lợi trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây.
GIA
MỸ
LỢI

Bạn đang xem ý nghĩa tên Gia Mỹ Lợi có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

GIA trong chữ Hán viết là 傢 có 12 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ gia (傢) này có nghĩa là: (Danh) {Gia hỏa} 傢伙: (1) Công cụ hoặc vũ khí. (2) Chỉ người (khinh thị hoặc đùa cợt) hoặc muông sinh.

Cũng viết là {gia hỏa} 家伙.(Danh) {Gia cụ} 傢具 dụng cụ trong gia đình, chủ yếu là đồ gỗ.

Cũng viết là {gia cụ} 家什.(Danh) {Gia thập} 傢什 đồ vật trong nhà nói chung.

Cũng viết là {gia thập} 家什.(Danh) {Gia tư} 傢俬 cũng như {gia thập} 傢什.

Cũng viết là {gia tư} 家俬.

Thủy hử truyện 水滸傳: {Ngã phu thê lưỡng cá tại giá lí, dã bất thị trường cửu chi kế. Cảm phạ tùy hậu thu thập gia tư, dã lai san thượng nhập hỏa} 我夫妻兩個在這裡, 也不是長久之計. 敢怕隨後收拾傢俬, 也來山上入伙 (Đệ tam thập nhất hồi) Hai vợ chồng tôi ở đây, cũng không phải là kế lâu dài. Sau này thế nào cũng sẽ thu xếp nhà cửa, rồi lên núi nhập bọn.

LỢI trong chữ Hán viết là 利 có 7 nét, thuộc bộ thủ ĐAO (刀(刂)), bộ thủ này phát âm là dāo có ý nghĩa là con dao, cây đao (vũ khí). Chữ lợi (利) này có nghĩa là: (Hình) Sắc, bén.

Như: {lợi khí} 利器 binh khí sắc bén, {phong lợi} 鋒利 sắc bén.(Hình) Nhanh, mạnh.

Như: {lợi khẩu} 利口 miệng lưỡi lanh lợi.

Tấn Thư 晉書: {Phong lợi, bất đắc bạc dã} 風利, 不得泊也 (Vương Tuấn truyện 王濬傳) Gió mạnh, không đậu thuyền được.(Hình) Thuận tiện, tốt đẹp.

Như: {đại cát đại lợi} 大吉大利 rất tốt lành và thuận lợi.(Động) Có ích cho.

Như: {ích quốc lợi dân} 益國利民 làm ích cho nước làm lợi cho dân, {lợi nhân lợi kỉ} 利人利己 làm ích cho người làm lợi cho mình.(Động) Lợi dụng.(Động) Tham muốn.

Lễ Kí 禮記: {Tiên tài nhi hậu lễ, tắc dân lợi} 先財而後禮, 則民利 (Phường kí 坊記).(Danh) Sự có ích, công dụng của vật gì.

Như: {ngư ông đắc lợi} 漁翁得利 ông chài được lợi.(Danh) Nguồn lợi, tài nguyên.

Chiến quốc sách 戰國策: {Đại vương chi quốc, tây hữu Ba Thục, Hán Trung chi lợi} 大王之國, 西有巴蜀, 漢中之利 (Tần sách nhất 秦策一) Nước của đại vương phía tây có những nguồn lợi của Ba Thục, Hán Trung.(Danh) Tước thưởng, lợi lộc.

Lễ Kí 禮記: {Sự quân đại ngôn nhập tắc vọng đại lợi, tiểu ngôn nhập tắc vọng tiểu lợi} 事君大言入則望大利, 小言入則望小利 (Biểu kí 表記).(Danh) Lãi, tiền lời sinh ra nhờ tiền vốn.

Như: {lợi thị tam bội} 利市三倍 tiền lãi gấp ba, {lợi tức} 利息 tiền lời.(Danh) Họ {Lợi}.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số
Chia sẻ trang này lên:

Tên Gia Mỹ Lợi trong tiếng Trung và tiếng Hàn


Tên Gia Mỹ Lợi trong tiếng Việt có 10 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Gia Mỹ Lợi được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ GIA trong tiếng Trung là 嘉(Jiā ).
- Chữ MỸ trong tiếng Trung là 美(Měi ).
- Chữ LỢI trong tiếng Trung là 利(Lì).

- Chữ GIA trong tiếng Hàn là 가(Ga).
- Chữ MỸ trong tiếng Hàn là 미(Mi).
- Chữ LỢI trong tiếng Hàn là 리(Ri).

Tên Gia Mỹ Lợi trong tiếng Trung viết là: 嘉美利 (Jiā Měi Lì).
Tên Gia Mỹ Lợi trong tiếng Hàn viết là: 가미리 (Ga Mi Ri).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý.

Đặt tên con mệnh Hỏa năm 2024


Hôm nay ngày 01/05/2024 nhằm ngày 23/3/2024 (năm Giáp Thìn). Năm Giáp Thìn là năm con Rồng do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Hỏa hoặc đặt tên con trai mệnh Hỏa theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rồng
Một số tên gợi ý cho bạn
Lợi, Mỹ Lợi, Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi,

Thay vì lựa chọn tên Gia Mỹ Lợi bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Gia Mỹ Lợi theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Gia Mỹ Lợi

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.
Tổng số thiên cách tên Gia Mỹ Lợi theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 18. Theo đó, đây là tên mang Bình Thường. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 5 điểm.

Nhân cách tên Gia Mỹ Lợi

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Gia Mỹ Lợi theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 21. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, có khả năng sẽ được làm quan, .

Nhân cách đạt: 10 điểm.

Địa cách tên Gia Mỹ Lợi

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Gia Mỹ Lợi có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 79. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.

Địa cách đạt: 3 điểm.

Ngoại cách tên Gia Mỹ Lợi

Ngoại cách tên Gia Mỹ Lợi có số tượng trưng là -4. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Gia Mỹ Lợi

Tổng cách tên Gia Mỹ Lợi có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 17. Đây là con số mang Quẻ Cát.

Tổng cách đạt: 9 điểm.

Kết luận


Bạn đang xem ý nghĩa tên Gia Mỹ Lợi tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Gia Mỹ Lợi là: 89/100 điểm.

ý nghĩa tên Gia Mỹ Lợi
tên hay lắm


Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Gia


giã là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Triều Tiên (Hangul: 가, Romaja quốc ngữ: Ga) và Trung Quốc (chữ Hán: 賈, Bính âm: Jia). Trong Bách gia tính họ này đứng thứ 137, về mức độ phổ biến họ này xếp thứ 69 ở Trung Quốc theo thống kê năm 2006.

Người Trung Quốc họ Giả

  • Giả Nghị, học giả nhà Tây Hán
  • Giả Quỳ, nhà tư tưởng thời Đông Hán
  • Giả Hủ, mưu sĩ nhà Tào Ngụy thời Tam Quốc
  • Giả Sung, đại quyền thần thời Tây Tấn
  • Giả Nam Phong, con gái của Giả Sung, hoàng hậu nhà Tây Tấn
  • Giả Đảo, thi sĩ thời nhà Đường
  • Giả Khánh Lâm, chủ tịch Chính hiệp
  • Giả Bình Ao, nhà văn Trung Quốc
  • Giả Chương Khả, đạo diễn Trung Quốc
  • Giả Tịnh Văn, diễn viên Đài Loan
  • Giả Nãi Lượng, diễn viên Trung Quốc
  • Giả Thanh, diễn viên Trung Quốc