Ý nghĩa tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên
Cùng xem tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..
Bạn đang xem ý nghĩa tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên có các từ Hán Việt được giải thích như sau:
LƯƠNG trong chữ Hán viết là 俍 có 9 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ lương (俍) này có nghĩa là: (Danh) Người thợ khéo.(Hình) Tốt đẹp, giỏi, khéo. Trang Tử 莊子: {Thánh nhân công hồ thiên nhi chuyết hồ nhân. Phù công hồ thiên nhi lương hồ nhân giả, duy toàn nhân năng chi} 聖人工乎天而拙乎人. 夫工乎天而俍乎人者, 唯全人能之 (Canh Tang Sở 庚桑楚) Thánh nhân khéo với trời mà vụng với người. Vừa khéo với trời vừa khéo với người, chỉ có bậc toàn nhân là được thế.
THỊ trong chữ Hán viết là 侍 có 8 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ thị (侍) này có nghĩa là: (Động) Trông nom, săn sóc, dưỡng. Như: {phục thị bệnh nhân yêu hữu nại tâm} 服侍病人要有耐心 săn sóc người bệnh cần phải có lòng nhẫn nại. Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: {Nhân nhân chi đắc di, dĩ dưỡng tật thị lão dã} 仁人之得飴, 以養疾侍老也 (Dị dụng 異用).(Động) Hầu hạ, phục dịch. Như: {thị tọa} 侍坐 ngồi hầu. Thủy hử truyện 水滸傳: {Thượng chí trụ trì Chân Nhân, hạ cập đạo đồng thị tòng} 上至住持真人,下及道童侍從 (Đệ nhất hồi) Trên thì có Chân Nhân trụ trì, dưới thì có các đạo đồng theo hầu.(Danh) Người hầu. Như: {nội thị} 內侍 kẻ hầu trong, {nữ thị} 女侍 người hầu gái.(Danh) Nói tắt của {thị sanh} 侍生: (1) Tiếng nhún mình của kẻ dưới nói với bề trên. (2) Người vào viện Hàn Lâm sau người ba khoa tự xưng là {thị sanh}.(Danh) Họ {Thị}.
CÁT trong chữ Hán viết là 佶 có 8 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ cát (佶) này có nghĩa là: (Hình) Tráng kiện.
UYÊN trong chữ Hán viết là 宛 có 8 nét, thuộc bộ thủ MIÊN (宀), bộ thủ này phát âm là mián có ý nghĩa là mái nhà, mái che. Chữ uyên (宛) này có nghĩa là: (Hình) Quanh co, uốn khúc. Đỗ Mục 杜牧: {Sở nam nhiêu phong yên, Tương ngạn khổ oanh uyển} 楚南饒風煙, 湘岸苦縈宛 (Trường An tống hữu nhân du Hồ Nam 長安送友人遊湖南) Miền nam Sở nhiều gió bụi sương khói, Bên bờ sông Tương nhọc nhằn quanh co.(Hình) Nhỏ, nhẹ. Âu Dương Quýnh 歐陽炯: {Thiên bích la y phất địa thùy, Mĩ nhân sơ trước cánh tương nghi, Uyển phong như vũ thấu hương cơ} 天碧羅衣拂地垂, 美人初著更相宜, 宛風如舞透香肌 (Hoán khê sa 浣溪沙, Từ chi nhị 詞之二).(Hình) Cứng đờ, khô (chết). Thông {uyển} 苑. Thi Kinh 詩經: {Uyển kì tử hĩ, Tha nhân thị thâu} 宛其死矣, 他人是愉 (Đường phong 唐風, San hữu xu 山有樞) (Rồi nhỡ ngài) đơ ra mà chết, Thì người khác sẽ đoạt lấy (những xe ngựa, áo mũ... của ngài mà ngài đã không biết vui hưởng).(Động) Uốn, bẻ cong. Hán Thư 漢書: {Thị dĩ dục đàm giả, uyển thiệt nhi cố thanh} 是以欲談者, 宛舌而固聲 (Dương Hùng truyện hạ 揚雄傳下).(Phó) Phảng phất, giống như. Thi Kinh 詩經: {Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì} 溯遊從之, 宛在水中坻 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.(Phó) Xem {uyển nhiên} 宛然.(Danh) Vườn nuôi cầm thú, trồng cây cỏ. Thông {uyển} 苑. Quản Tử 管子: {Nhiên tắc thiên vi việt uyển, dân túc tài, quốc cực phú, thượng hạ thân, chư hầu hòa} 然則天為粵宛, 民足財, 國極富, 上下親, 諸侯和 (Ngũ hành 五行).(Danh) Lượng từ. Mạnh Nguyên Lão 孟元老: {Kì mại mạch miến, xứng tác nhất bố đại, vị chi nhất uyển; hoặc tam ngũ xứng tác nhất uyển. Dụng thái bình xa hoặc lư mã đà chi, tòng thành ngoại thủ môn nhập thành hóa mại} 其賣麥麵, 秤作一布袋, 謂之一宛; 或三五秤作一宛. 用太平車或驢馬馱之, 從城外守門入城貨賣 (Đông Kinh mộng hoa lục 東京夢華錄, Thiên hiểu chư nhân nhập thị 天曉諸人入市).(Danh) Họ {Uyển}.Một âm là {uyên}. (Danh) Xem {Đại Uyên} 大宛.
Tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên trong tiếng Trung và tiếng Hàn
Tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên trong tiếng Việt có 24 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:
- Chữ TRỊNH trong tiếng Trung là 郑(Zhèng).- Chữ LƯƠNG trong tiếng Trung là 良(Liáng).
- Chữ THỊ trong tiếng Trung là 氏(Shì ).
- Chữ CÁT trong tiếng Trung là 吉(Jí).
- Chữ UYÊN trong tiếng Trung là 鸳 (Yuān ).
- Chữ TRỊNH trong tiếng Hàn là 정(Jeong).
- Chữ LƯƠNG trong tiếng Hàn là 량(Ryang).
- Chữ THỊ trong tiếng Hàn là 이(Yi).
Tên CÁT trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email tendepnhat@gmail.com giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!
- Chữ UYÊN trong tiếng Hàn là 원(Won).
Tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên trong tiếng Trung viết là: 郑良氏吉鸳 (Zhèng Liáng Shì Jí Yuān).
Tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên trong tiếng Hàn viết là: 정량이원 (Jeong Ryang Yi Won).
Bạn có bình luận gì về tên này không?
Đặt tên con mệnh Thủy năm 2026
Hôm nay ngày 21/04/2026 nhằm ngày 5/3/2026 (năm Bính Ngọ). Năm Bính Ngọ là năm con Ngựa do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Thủy hoặc đặt tên con trai mệnh Thủy theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Ngựa
Thay vì lựa chọn tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.
- Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
- Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
- Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
- Tên Duật được đánh giá là: ko biết
- Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
- Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
- Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
- Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
- Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
- Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
- Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
- Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
- Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
- Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
- Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
- Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
- Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
- Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
- Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh
Ý nghĩa tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên theo Ngũ Cách
Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.
Thiên cách tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên
Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.
Tổng số thiên cách tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 20. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.
Thiên cách đạt: 3 điểm.
Nhân cách tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên
Tổng số nhân cách tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 36. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính, có tài năng nghệ thuật, .
Nhân cách đạt: 8 điểm.
Địa cách tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên
Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.
Địa cách tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 79. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.
Địa cách đạt: 3 điểm.
Ngoại cách tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên
Ngoại cách tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên có số tượng trưng là -17. Đây là con số mang Quẻ Thường.
Địa cách đạt: 5 điểm.
Tổng cách tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên
Tổng cách tên Trịnh Lương Thị Cát Uyên có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 19. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.
Tổng cách đạt: 3 điểm.
Kết luận

tên khá hay
Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.
Thông tin về họ Trịnh
Trịnh là một họ của người thuộc vùng Văn hóa Đông Á. Họ này tương đối phổ biến ở Việt Nam, Trung Quốc (giản thể: 郑, Bính âm: Zhèng, Wade-Giles: Cheng) và Triều Tiên (Hangul: 정, Romaja quốc ngữ: Jeong, còn được phiên âm là Chung, Jung, Joung, Chong, Cheong hay Choung).
Người Việt Nam họ Trịnh có danh tiếng
- Trịnh Đình Cửu, Phụ trách Ban Chấp hành Trung ương Lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam từ tháng 2 đến tháng 10 năm 1930.
- Trịnh Đình Dũng, Uỷ Viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởngBộ Xây dựng từ tháng 10 năm 2010 đến tháng 4 năm 2016, Phó Thủ tướng Chính phủ Nước Cộng Hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ tháng 4 năm 2016 - nay.
- Trịnh Hồng Dương, Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Ban cán sự Đảng, nguyên Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
- Trịnh Văn Chiến, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 12, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Trịnh Huân, tướng An Dương Vương chống Tần
- Trịnh Tú, một vị quan văn đồng thời là bạn của Vua Đinh Tiên Hoàng.
- Trịnh Phẫu, Bảng nhãn thời nhà Trần.
- Trịnh Khắc Phục, công thần khai quốc nhà Lê sơ.
- Trịnh Khả, công thần nhà Hậu Lê.
- Trịnh Duy Sản, Trịnh Duy Đại, Trịnh Tuy, quyền thần cuối nhà Lê sơ.
- Trịnh Thị Loan, vợ của Cẩm Giang vương Lê Sùng, mẹ Lê Chiêu Tông và Lê Cung Hoàng.
- Trịnh Ngô Dụng, đại thần nhà Lê trung hưng
- Trịnh Thị Ngọc Trúc, vợ vua Lê Thần Tông.
- Trịnh Thị Ngọc Lung, vợ của Tây Định vương Trịnh Tạc, mẹ nuôi Định Nam vương Trịnh Căn.
- Các chúa Trịnh bắt đầu từ Trịnh Kiểm đến Trịnh Bồng
- Trịnh Hoài Đức, đại thần thời nhà Nguyễn
- Trịnh Thị Ngọ, phát thanh viên nổi tiếng của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
- Trịnh Công Sơn, nhạc sĩ
- Trịnh Thăng Bình, ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên và nhà sản xuất âm nhạc nổi tiếng Việt Nam.
- Trịnh Đình Quang, ca sĩ, nhạc sĩ Việt Nam
- Giuse Maria Trịnh Văn Căn, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
- Giuse Maria Trịnh Như Khuê, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
- Trịnh Văn Bô, Đại biểu Quốc hội khóa I
- Trịnh Văn Bính, Thứ trưởng Bộ Tài chính
- Trịnh Xuân Thanh, Nguyên chủ tịch hội đồng quản trị công ty xây lắp dầu khí PVC, nguyên Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang
- Jack, tên thật là Trịnh Trần Phương Tuấn, ca sĩ, nhạc sĩ, rapper người Việt Nam
Người Trung Quốc họ Trịnh có danh tiếng
- Trịnh Mãi Tự, hoàng đế khai quốc Đại Trường Hòa
- Trịnh Hòa, nhà thám hiểm thời nhà Minh
- Trịnh Thành Công, người lập ra chính quyền cát cứ đảo Đài Loan thời nhà Thanh cùng cha là Trịnh Chi Long là hai người góp phần gìn giữ Đài Loan khỏi thực dân Hà Lan đại lục.
- Trịnh Thiếu Thu, diễn viên, ca sĩ Hồng Kông
- Trịnh Khải, diễn viên
- Trịnh Sảng, diễn viên
- Trịnh Gia Dĩnh, diễn viên Hongkong
- Trịnh Nghiệp Thành, diễn viên người Trung Quốc
- Trịnh Tưu Hoằng nữ diễn viên Trung Quốc
- Trịnh Đan Ny, nữ ca sĩ, thành viên nhóm GNZ48
Người Triều Tiên họ Trịnh có danh tiếng
- Chung Ju-yung (Hán Việt: Trịnh Chu Vĩnh), người sáng lập Tập đoàn Hyundai
- Rain (ca sĩ), tên thật là Jeong Ji-hoon (Hán Việt: Trịnh Trí Huân), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc
- Jeong Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), diễn viên Hàn Quốc
- Shin Hye Sung, tên thật là Jung Pil Kyo (Hán Việt: Trịnh Bật Giao), ca sĩ, nhạc sĩ và là giọng ca chính nhóm nhạc huyền thoại SHINHWA
- Jung Yunho (Hán Việt: Trịnh Duẫn Hạo), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc TVXQHàn Quốc
- Jung Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), là diễn viên nhí, sinh năm 2000 Hàn Quốc
- Jessica Jung, tên thật là Jung Soo Yeon (Hán Việt: Trịnh Tú Nghiên), ca sĩ, diễn viên, nhà thiết kế, cựu thành viên nhóm nhạc Girls' GenerationHàn Quốc
- Krystal Jung, tên thật là Jung Soo Jung (Hán Việt: Trịnh Tú Tinh), ca sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc f(x)Hàn Quốc
- Jung Jin-young (Hán Việt: Trịnh Trân Vinh), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, nhà sản xuất, thành viên nhóm nhạc B1A4
- J-hope, tên thật là Jung Ho-seok (Hán Việt: Trịnh Hạo Thích), thành viên nhóm nhạc BTS
- Jeong Eun Ji (Hán Việt: Trịnh Ân Trí), tên thật là Jung Hye-rim, (Hán-Việt: Trịnh Huệ Lâm), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc Apink
- Jung Chae-yeon (Hán Việt: Trịnh Thải Quyên), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc DIA, cựu thành viên I.O.I
- Jung Ye-rin (Hán Việt: Trịnh Duệ Lân), thành viên nhóm nhạc GFriend
- Eunha, tên thật là Jung Eun-bi (Hán Việt: Trịnh Ân Phi, thành viên nhóm nhạc GFriend
- Jung Chan-woo (Hán Việt: Trịnh Xán Hữu), thành viên nhóm nhạc iKON
- Sungha Jung (Hán Việt: Trịnh Thịnh Hà), ca sĩ Hàn Quốc
Người họ Trịnh có danh tiếng khác
- Teh Hong Piow, Hán Việt: Trịnh Hồng Tiêu, tỉ phú Malaysia
- Taksin, Hán Việt: Trịnh Chiêu, Hoàng đế Thái Lan
- Trịnh Hữu Châu, người Mỹ gốc Việt đầu tiên bay vào vũ trụ
- Trịnh Xuân Thuận, nhà vật lý lý thuyết Mĩ gốc Việt nổi tiếng
Trịnh là một họ của người thuộc vùng Văn hóa Đông Á. Họ này tương đối phổ biến ở Việt Nam, Trung Quốc (giản thể: 郑, Bính âm: Zhèng, Wade-Giles: Cheng) và Triều Tiên (Hangul: 정, Romaja quốc ngữ: Jeong, còn được phiên âm là Chung, Jung, Joung, Chong, Cheong hay Choung).
Người Việt Nam họ Trịnh có danh tiếng
- Trịnh Đình Cửu, Phụ trách Ban Chấp hành Trung ương Lâm thời Đảng Cộng sản Việt Nam từ tháng 2 đến tháng 10 năm 1930.
- Trịnh Đình Dũng, Uỷ Viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Vĩnh Phúc, Bộ trưởngBộ Xây dựng từ tháng 10 năm 2010 đến tháng 4 năm 2016, Phó Thủ tướng Chính phủ Nước Cộng Hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam từ tháng 4 năm 2016 - nay.
- Trịnh Hồng Dương, Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam, Bí thư Ban cán sự Đảng, nguyên Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
- Trịnh Văn Chiến, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 12, Bí thư Tỉnh ủy Tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch Hội đồng Nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Trịnh Huân, tướng An Dương Vương chống Tần
- Trịnh Tú, một vị quan văn đồng thời là bạn của Vua Đinh Tiên Hoàng.
- Trịnh Phẫu, Bảng nhãn thời nhà Trần.
- Trịnh Khắc Phục, công thần khai quốc nhà Lê sơ.
- Trịnh Khả, công thần nhà Hậu Lê.
- Trịnh Duy Sản, Trịnh Duy Đại, Trịnh Tuy, quyền thần cuối nhà Lê sơ.
- Trịnh Thị Loan, vợ của Cẩm Giang vương Lê Sùng, mẹ Lê Chiêu Tông và Lê Cung Hoàng.
- Trịnh Ngô Dụng, đại thần nhà Lê trung hưng
- Trịnh Thị Ngọc Trúc, vợ vua Lê Thần Tông.
- Trịnh Thị Ngọc Lung, vợ của Tây Định vương Trịnh Tạc, mẹ nuôi Định Nam vương Trịnh Căn.
- Các chúa Trịnh bắt đầu từ Trịnh Kiểm đến Trịnh Bồng
- Trịnh Hoài Đức, đại thần thời nhà Nguyễn
- Trịnh Thị Ngọ, phát thanh viên nổi tiếng của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
- Trịnh Công Sơn, nhạc sĩ
- Trịnh Thăng Bình, ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên và nhà sản xuất âm nhạc nổi tiếng Việt Nam.
- Trịnh Đình Quang, ca sĩ, nhạc sĩ Việt Nam
- Giuse Maria Trịnh Văn Căn, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
- Giuse Maria Trịnh Như Khuê, hồng y - giám mục Công giáo Việt Nam, nguyên Tổng giám mục Tổng giáo phận Hà Nội
- Trịnh Văn Bô, Đại biểu Quốc hội khóa I
- Trịnh Văn Bính, Thứ trưởng Bộ Tài chính
- Trịnh Xuân Thanh, Nguyên chủ tịch hội đồng quản trị công ty xây lắp dầu khí PVC, nguyên Phó Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang
- Jack, tên thật là Trịnh Trần Phương Tuấn, ca sĩ, nhạc sĩ, rapper người Việt Nam
Người Trung Quốc họ Trịnh có danh tiếng
- Trịnh Mãi Tự, hoàng đế khai quốc Đại Trường Hòa
- Trịnh Hòa, nhà thám hiểm thời nhà Minh
- Trịnh Thành Công, người lập ra chính quyền cát cứ đảo Đài Loan thời nhà Thanh cùng cha là Trịnh Chi Long là hai người góp phần gìn giữ Đài Loan khỏi thực dân Hà Lan đại lục.
- Trịnh Thiếu Thu, diễn viên, ca sĩ Hồng Kông
- Trịnh Khải, diễn viên
- Trịnh Sảng, diễn viên
- Trịnh Gia Dĩnh, diễn viên Hongkong
- Trịnh Nghiệp Thành, diễn viên người Trung Quốc
- Trịnh Tưu Hoằng nữ diễn viên Trung Quốc
- Trịnh Đan Ny, nữ ca sĩ, thành viên nhóm GNZ48
Người Triều Tiên họ Trịnh có danh tiếng
- Chung Ju-yung (Hán Việt: Trịnh Chu Vĩnh), người sáng lập Tập đoàn Hyundai
- Rain (ca sĩ), tên thật là Jeong Ji-hoon (Hán Việt: Trịnh Trí Huân), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc
- Jeong Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), diễn viên Hàn Quốc
- Shin Hye Sung, tên thật là Jung Pil Kyo (Hán Việt: Trịnh Bật Giao), ca sĩ, nhạc sĩ và là giọng ca chính nhóm nhạc huyền thoại SHINHWA
- Jung Yunho (Hán Việt: Trịnh Duẫn Hạo), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc TVXQHàn Quốc
- Jung Da-bin (Hán Việt: Trịnh Đa Bân), là diễn viên nhí, sinh năm 2000 Hàn Quốc
- Jessica Jung, tên thật là Jung Soo Yeon (Hán Việt: Trịnh Tú Nghiên), ca sĩ, diễn viên, nhà thiết kế, cựu thành viên nhóm nhạc Girls' GenerationHàn Quốc
- Krystal Jung, tên thật là Jung Soo Jung (Hán Việt: Trịnh Tú Tinh), ca sĩ, diễn viên, thành viên nhóm nhạc f(x)Hàn Quốc
- Jung Jin-young (Hán Việt: Trịnh Trân Vinh), ca sĩ, nhạc sĩ, diễn viên, nhà sản xuất, thành viên nhóm nhạc B1A4
- J-hope, tên thật là Jung Ho-seok (Hán Việt: Trịnh Hạo Thích), thành viên nhóm nhạc BTS
- Jeong Eun Ji (Hán Việt: Trịnh Ân Trí), tên thật là Jung Hye-rim, (Hán-Việt: Trịnh Huệ Lâm), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc Apink
- Jung Chae-yeon (Hán Việt: Trịnh Thải Quyên), ca sĩ, diễn viên Hàn Quốc, thành viên nhóm nhạc DIA, cựu thành viên I.O.I
- Jung Ye-rin (Hán Việt: Trịnh Duệ Lân), thành viên nhóm nhạc GFriend
- Eunha, tên thật là Jung Eun-bi (Hán Việt: Trịnh Ân Phi, thành viên nhóm nhạc GFriend
- Jung Chan-woo (Hán Việt: Trịnh Xán Hữu), thành viên nhóm nhạc iKON
- Sungha Jung (Hán Việt: Trịnh Thịnh Hà), ca sĩ Hàn Quốc
Người họ Trịnh có danh tiếng khác
- Teh Hong Piow, Hán Việt: Trịnh Hồng Tiêu, tỉ phú Malaysia
- Taksin, Hán Việt: Trịnh Chiêu, Hoàng đế Thái Lan
- Trịnh Hữu Châu, người Mỹ gốc Việt đầu tiên bay vào vũ trụ
- Trịnh Xuân Thuận, nhà vật lý lý thuyết Mĩ gốc Việt nổi tiếng
