TenDepNhat.Com là website công cụ đặt tên, giúp bạn chọn tên hay cho bé, đặt tên hay cho công ty. Ngoài ra còn có chức năng đặt tên nick name hay nữa. Đối với những họ tên có trong tiếng Trung và họ tên tiếng Hàn chúng tôi cũng gợi ý cho bạn. Mong bạn tìm tên hay với TenDepNhat.Com nhé!


Ý nghĩa tên Hồng Bích


Cùng xem tên Hồng Bích có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

100%

Hồng Bích có ý nghĩa là nét đẹp nhã nhặn, đằm thắm là điều mỗi cô gái nên có và bố mẹ cũng muốn con gái mình sở hữu những phẩm chất ấy.
Có thể tên Hồng Bích trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây.
HỒNG
BÍCH

Bạn đang xem ý nghĩa tên Hồng Bích có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

HỒNG trong chữ Hán viết là 吽 có 7 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ hồng (吽) này có nghĩa là: (Động) Trâu bò kêu.(Động) Gầm, rống.Một âm là {hồng}. (Danh) Tiếng thần chú trong Phạn văn.
BÍCH trong chữ Hán viết là 壁 có 16 nét, thuộc bộ thủ THỔ (土), bộ thủ này phát âm là tǔ có ý nghĩa là đất. Chữ bích (壁) này có nghĩa là: (Danh) Bức vách, bức tường.

Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: {Thử phương nhân gia đa dụng trúc li mộc bích giả} 此方人家多用竹籬木壁者 (Đệ nhất hồi) Ở vùng ấy các nhà phần đông dùng giậu tre vách ván cả.(Danh) Sườn núi dốc.

Liêu trai chí dị 聊齋志異: {Tự niệm bất như tử, phẫn đầu tuyệt bích} 自念不如死, 憤投絕壁 (Tam sanh 三生) Tự nghĩ thà chết còn hơn, phẫn hận đâm đầu xuống vực thẳm.(Danh) Sao {Bích}.(Danh) Lũy đắp trong trại quân.

Sử Kí 史記: {Chư hầu quân cứu Cự Lộc hạ giả thập dư bích, mạc cảm túng binh} 諸侯軍救鉅鹿下者十餘壁, 莫敢縱兵 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân chư hầu đến cứu Cự Lộc đóng tới mười doanh lũy mà đều không dám xuất quân.(Danh) Bên, mặt.

Xem {nhất bích} 一壁.(Danh) Họ {Bích}.(Động) Xây dựng doanh lũy, cố thủ.

Tân Đường Thư 新唐書: {Hữu khách Lương Thận Sơ di Hàn thư, thỉnh bích vật chiến dĩ khuất tặc} 有客梁慎初遺翰書, 請壁勿戰以屈 (Ca Thư Hàn truyện 哥舒翰傳).

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số
Chia sẻ trang này lên:

Tên Hồng Bích trong tiếng Trung và tiếng Hàn


Tên Hồng Bích trong tiếng Việt có 9 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Hồng Bích được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ HỒNG trong tiếng Trung là 红(Hóng ).
- Chữ BÍCH trong tiếng Trung là 碧(Bì ).

- Chữ HỒNG trong tiếng Hàn là 홍(Hong).
- Chữ BÍCH trong tiếng Hàn là 평(Byeok).

Tên Hồng Bích trong tiếng Trung viết là: 红碧 (Hóng Bì).
Tên Hồng Bích trong tiếng Hàn viết là: 홍평 (Hong Byeok).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý.

Đặt tên con mệnh Hỏa năm 2024


Hôm nay ngày 17/06/2024 nhằm ngày 12/5/2024 (năm Giáp Thìn). Năm Giáp Thìn là năm con Rồng do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Hỏa hoặc đặt tên con trai mệnh Hỏa theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rồng
Một số tên gợi ý cho bạn
Bích, Bích Châm, Bích Châu, Bích Chi, Bích Chiêu, Bích Diệp, Bích Duyên, Bích Giang, Bích Hà, Bích Hải, Bích Hân, Bích Hằng, Bích Hạnh, Bích Hảo, Bích Hậu, Bích Hiền, Bích Hồng, Bích Hợp, Bích Huệ, Bích Huyền, Bích Khuê, Bích Lam, Bích Liên, Bích Linh, Bích Loan, Bích Mai, Bích Nga, Bích Ngân, Bích Ngọc, Bích Nhật, Bích Nhi, Bích Như, Bích Phượng, Bích Quân, Bích Quyên, Bích San, Bích Thảo, Bích Thoa, Bích Thu, Bích Thủy, Bích Trâm, Bích Trang, Bích Ty, Bích Vân, Bích Vy, Bích Ðào, Bích Ðiệp, Bích Đào, Dạ Bích, Diệp Bích, Diễm Bích, Hải Bích, Hoài Bích, Hồng Bích, Huệ Bích, Kim Bích, Ngọc Bích, Nguyệt Bích, Nhã Bích, Nhật Bích, Phượng Bích, Thanh Bích, Thiên Bích, Thủy Bích, Việt Bích, Đan Bích,

Thay vì lựa chọn tên Hồng Bích bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Hồng Bích theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Hồng Bích

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.
Tổng số thiên cách tên Hồng Bích theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 68. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 9 điểm.

Nhân cách tên Hồng Bích

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Hồng Bích theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 67. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, .

Nhân cách đạt: 9 điểm.

Địa cách tên Hồng Bích

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Hồng Bích có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 62. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.

Địa cách đạt: 3 điểm.

Ngoại cách tên Hồng Bích

Ngoại cách tên Hồng Bích có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Hồng Bích

Tổng cách tên Hồng Bích có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 67. Đây là con số mang Quẻ Cát.

Tổng cách đạt: 9 điểm.

Kết luận


Bạn đang xem ý nghĩa tên Hồng Bích tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Hồng Bích là: 97/100 điểm.

ý nghĩa tên Hồng Bích
tên rất hay


Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Hồng


Hồng là một họ của người châu Á. Họ này có mặt ở Việt Nam, Triều Tiên (Hangul: 홍, Romaja quốc ngữ: Hong) và Trung Quốc (chữ Hán: 洪, bính âm: Hong). Trong danh sách Bách gia tính họ này đứng thứ 92, về mức độ phổ biến họ này xếp thứ 99 ở Trung Quốc theo thống kê năm 2006. Đây là họ phổ biến thứ 20 ở Hàn Quốc theo thống kê năm 2000. Người Trung Quốc còn một họ nữa cũng có phiên âm Hán-Việt là Hồng, đó là họ 紅, tuy nhiên họ này hiếm gặp hơn họ Hồng (洪).

Người Việt Nam

  • Hồng Hiến, đại thần nhà Tiền Lê, nguyên là người Trung Quốc di cư.
  • Hồng Xương Long, nhạc sĩ

Người Trung Quốc họ Hồng (洪)

  • Hồng Quân Lão Tổ - Sư phụ của Tam Thanh (Đạo Giáo)
  • Hồng Hạo, tướng thời Nam Tống
  • Hồng Thăng, nhà văn thời nhà Thanh
  • Hồng Thừa Trù, Tướng lĩnh Nhà Thanh thời Khang Hy
  • Hồng Lượng Cát, học giả thời nhà Thanh
  • Hồng Hy Quan, võ sư thời nhà Thanh
  • Hồng Tú Toàn, người đứng đầu phong trào Thái Bình Thiên Quốc
  • Hồng Thiên Quý Phúc, con trai của Hồng Tú Toàn, vua cuối cùng của Thái Bình Thiên Quốc
  • Hồng Nhân Can, Can Vương của Thái Bình Thiên Quốc
  • Hồng Học Trí, tướng lĩnh thuộc Giải phóng quân Trung Quốc
  • Hồng Kim Bảo, tên khai sinh Hồng Tam Mao, diễn viên, đạo diễn Hồng Kông

Người Triều Tiên họ Hong

  • Hong Jin (Hồng Chấn), tổng thống của Chính phủ lâm thời Cộng hòa Triều Tiên
  • Hong Song-nam (Hồng Thành Nam), thủ tướng Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
  • Hong Myung-Bo (Hồng Minh Phủ), cầu thủ bóng đá Hàn Quốc
  • Hong Sang-soo (Hồng Thượng Tú), đạo diễn điện ảnh Hàn Quốc
  • Hong Kyung Min (Hồng Cảnh Dân), ca sĩ Hàn Quốc
  • Hong Ri-na (Hồng Lị Na), diễn viên Hàn Quốc
  • Hong Guk-yeong (Hồng Quốc Vinh), quan dưới triều đại joseon
  • Hong Jin-young (Hồng Chân Anh), ca sĩ Hàn Quốc

Người họ Hồng khác

  • Hong Sa Ik (Hồng Tư Dực), trung tướng Lục quân Đế quốc Nhật Bản, người gốc Triều Tiên