TenDepNhat.Com là website công cụ đặt tên, giúp bạn chọn tên hay cho bé, đặt tên hay cho công ty. Ngoài ra còn có chức năng đặt tên nick name hay nữa. Đối với những họ tên có trong tiếng Trung và họ tên tiếng Hàn chúng tôi cũng gợi ý cho bạn. Mong bạn tìm tên hay với TenDepNhat.Com nhé!


Ý nghĩa tên Hà Diệu


Cùng xem tên Hà Diệu có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 0 người thích tên này..

100%

Hà Diệu có ý nghĩa là mong muốn con xinh đẹp dịu dàng hiền hòa khéo léo mềm mại như con sông.
DIỆU

Bạn đang xem ý nghĩa tên Hà Diệu có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

HÀ trong chữ Hán viết là 何 có 7 nét, thuộc bộ thủ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (人( 亻)), bộ thủ này phát âm là rén có ý nghĩa là người. Chữ hà (何) này có nghĩa là: (Đại) Chỗ nào, ở đâu.

Vương Bột 王勃: {Các trung đế tử kim hà tại? Hạm ngoại Trường Giang không tự lưu} 閣中帝子今何在? 檻外長江空自流 (Đằng Vương các 滕王閣) Trong gác con vua nay ở đâu? Ngoài hiên sông Trường Giang vẫn chảy.(Đại) Ai.

Tây du kí 西遊記: {Náo thiên cung giảo loạn bàn đào giả, hà dã?} 鬧天宮攪亂蟠桃者, 何也 (Đệ bát hồi) Kẻ náo loạn cung trời, quấy phá hội bàn đào, là ai vậy?/(Hình) Gì, nào.

Như: {hà cố} 何故 cớ gì? {hà thì} 何時 lúc nào?/(Phó) Tại sao, vì sao.

Luận Ngữ 論語: {Phu tử hà sẩn Do dã?} 夫子何哂由也? (Tiên tiến 先進) Nhưng tại sao thầy lại cười anh Do?/(Phó) Há, nào đâu.

Tô Thức 蘇軾: {Khởi vũ lộng thanh ảnh, hà tự tại nhân gian?} 起舞弄清影, 何似在人間 (Thủy điệu ca đầu 水調歌頭) Đứng dậy múa giỡn bóng, Nào có giống như ở nhân gian đâu?/(Phó) Biểu thị trình độ: sao mà, biết bao.

Lí Bạch 李白: {Tần vương tảo lục hợp, Hổ thị hà hùng tai} 秦王掃六合, 虎視何雄哉 (Cổ phong 古風, kì tam) Vua Tần quét sạch thiên hạ, (như) Hổ nhìn hùng dũng biết bao.(Danh) Họ {Hà}.

DIỆU trong chữ Hán viết là 妙 có 7 nét, thuộc bộ thủ NỮ (女), bộ thủ này phát âm là nǚ có ý nghĩa là nữ giới, con gái, đàn bà. Chữ diệu (妙) này có nghĩa là: (Hình) Tốt, hay, đẹp.

Như: {tuyệt diệu hảo từ} 絕妙好辭 lời hay đẹp vô cùng, {diệu cảnh} 妙境 cảnh đẹp.(Hình) Khéo léo, tinh xảo, mầu nhiệm, thần kì.

Như: {diệu kế} 妙計 kế sách thần kì, {diệu lí} 妙理 lẽ sâu xa, tinh vi, mầu nhiệm.

Pháp Hoa Kinh 法華經: {Ngôn thử kinh thâm diệu, thiên vạn kiếp nan ngộ} 言此經深妙, 千萬劫難遇 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Nói rằng kinh này sâu xa mầu nhiệm, nghìn muôn kiếp khó gặp.(Hình) Có thú vị, có điều hay ho.

Như: {giá cá điểm tử chân diệu} 這個點子真妙.(Hình) Non, trẻ.

Như: {diệu niên} 妙年 tuổi trẻ.(Danh) Sự lí sâu xa, huyền nhiệm.

Đạo Đức Kinh 道德經: {Dĩ quan kì diệu} 以觀其妙 (Chương 1) Để xem xét sự lí thâm áo, tinh vi của Đạo.(Danh) Họ {Diệu}.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số
Chia sẻ trang này lên:

Tên Hà Diệu trong tiếng Trung và tiếng Hàn


Tên Hà Diệu trong tiếng Việt có 7 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Hà Diệu được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ HÀ trong tiếng Trung là 何(Hé ).
- Chữ DIỆU trong tiếng Trung là 妙( Miào ).

- Chữ HÀ trong tiếng Hàn là 하(Ha).
Tên DIỆU trong tiếng Hàn Quốc hiện đang được cập nhập, bạn có biết chữ này tiếng Hàn không? Nếu biết xin góp ý vào email tenhaynhat@gmail.com giúp chúng tôi và người khác, xin cảm ơn!

Tên Hà Diệu trong tiếng Trung viết là: 何妙 (Hé Miào).
Tên Hà Diệu trong tiếng Hàn viết là: 하 (Ha).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý.

Đặt tên con mệnh Kim năm 2022


Hôm nay ngày 03/12/2022 nhằm ngày 10/11/2022 (năm Nhâm Dần). Năm Nhâm Dần là năm con Hổ do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau:

Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

Thay vì lựa chọn tên Hà Diệu bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Thanh Ngọc được đánh giá là: tên hay
  • Tên Đan Lê được đánh giá là: đan lê
  • Tên Thu Thảo được đánh giá là: tên j quá hay
  • Tên Thu Trang được đánh giá là: có ai tên giống mình không nek
  • Tên Cẩm Hiên được đánh giá là: thanh thái
  • Tên Phương Hà được đánh giá là: tên mình cũng hay phết nhỉ :)))
  • Tên Nhật Linh được đánh giá là: tiếng hàn
  • Tên Cẩm được đánh giá là: tên như vậy có nghĩa là sao ạ
  • Tên Thu Giang được đánh giá là: rất hay
  • Tên Bảo Khánh được đánh giá là: rất đệp
  • Tên Hoàng Luân được đánh giá là: luân chính là luân hồi , có thể hiểu vậy, nếu nói về hán việt thì tôi chịu, còn trong tu chân giới , huyền huyễn hay tinh không thì chữ luân đại diện cho luân hồi ( trọng sinh , siêu thoát, ..v) luân chính là vô hạn lần , vượt qua niết bàn lẫn sinh tử ,luân đại diện cho sự lặp lại cũng như sự vô hạn hay chết chóc .
  • Tên Quỳnh Hương được đánh giá là: giới tính nữ
  • Tên Vũ Vân Nhi được đánh giá là: chưa có chữ vân
  • Tên Khuê được đánh giá là: ngu vkl
  • Tên Khánh Hải được đánh giá là: là người đức hạnh tựa như biển cả
  • Tên Châu Sa được đánh giá là: tên này dịch sang tiếng hàn là gì
  • Tên Cẩm Linh được đánh giá là: cảm ơn ba mẹ đã đặt tên con là vũ cẩm linh
  • Tên Vũ Thi được đánh giá là: học giỏi
  • Tên Thanh Bình được đánh giá là: tên này rất hay ạ :))
  • Tên Hoàng Huy được đánh giá là: hoàng

Ý nghĩa tên Hà Diệu theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Hà Diệu

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.
Tổng số thiên cách tên Hà Diệu theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 49. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 7 điểm.

Nhân cách tên Hà Diệu

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Hà Diệu theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 48. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát, .

Nhân cách đạt: 9 điểm.

Địa cách tên Hà Diệu

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Hà Diệu có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 5. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Cát.

Địa cách đạt: 9 điểm.

Ngoại cách tên Hà Diệu

Ngoại cách tên Hà Diệu có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Hà Diệu

Tổng cách tên Hà Diệu có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 48. Đây là con số mang Quẻ Cát.

Tổng cách đạt: 9 điểm.

Kết luận


Bạn đang xem ý nghĩa tên Hà Diệu tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Hà Diệu là: 100/100 điểm.

ý nghĩa tên Hà Diệu
tên rất hay


Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Hà


Hạ (chữ Hán: 賀/贺 hoặc 夏) là họ của người Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên (Hangul: 하, Hanja: 夏, Romaja quốc ngữ: Ha). Họ Hạ 賀 xếp thứ 70 trong "Bách gia tính". Tuy nhiên, trong xếp hạng năm 2006 của Trung Quốc đại lục thì họ Hạ này chỉ đứng thứ 85 về độ phổ biến trong khi họ Hạ 夏 đứng thứ 64. Nghĩa của hai từ Hạ này là khác nhau. Họ Hạ thứ nhất theo giải nghĩa trong Hán Việt Thiều Chữu là chúc mừng, đưa đồ mừng, gia thêm, vác trong khi nghĩa của từ hạ thứ hai là mùa hè hay một số nghĩa khác liên quan tới nhà Hạ.

Tại Việt Nam, họ Hạ xuất hiện tại một số địa phương như Bắc Ninh, Thanh Hóa, Quảng Nam, Quảng Ngãi, thành phố Hồ Chí Minh...

Một số nhân vật

Việt Nam

  • Hạ Bá Cang tức là Hoàng Quốc Việt (1905-1992): nhà hoạt động chính trị Việt Nam
  • Trang Hạ (tên thật Hạ Trịnh Minh Trang): nhà văn Việt Nam

Trung Quốc

  • Các nhân vật mang họ Hạ (賀/贺):
    • Hạ Tri Chương: Nhà thơ thời Đường
    • Hạ Long: Một trong 10 đại nguyên soái của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
    • Hạ Tử Trân, vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
  • Các nhân vật mang họ Hạ (夏):
    • Hạ Nguyên Cát, đại thần nhà Minh
    • Hạ Lệnh Chấn, diễn viên Hồng Kông
    • Hạ Tĩnh Đình, diễn viên Đài Loan
    • Hạ Chi Quang , Ca sĩ nhóm nhạc R1SE
    • Hạ Quốc Cường (1943), nguyên Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân dântỉnh Phúc Kiến, Bí thư Thành ủy thành phố Trùng Khánh, Ủy viên Ban Thường vụ Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc, Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, Lãnh đạo Quốc gia Trung Quốc.

Hạ (chữ Hán: 賀/贺 hoặc 夏) là họ của người Trung Quốc, Việt Nam và Triều Tiên (Hangul: 하, Hanja: 夏, Romaja quốc ngữ: Ha). Họ Hạ 賀 xếp thứ 70 trong "Bách gia tính". Tuy nhiên, trong xếp hạng năm 2006 của Trung Quốc đại lục thì họ Hạ này chỉ đứng thứ 85 về độ phổ biến trong khi họ Hạ 夏 đứng thứ 64. Nghĩa của hai từ Hạ này là khác nhau. Họ Hạ thứ nhất theo giải nghĩa trong Hán Việt Thiều Chữu là chúc mừng, đưa đồ mừng, gia thêm, vác trong khi nghĩa của từ hạ thứ hai là mùa hè hay một số nghĩa khác liên quan tới nhà Hạ.

Tại Việt Nam, họ Hạ xuất hiện tại một số địa phương như Bắc Ninh, Thanh Hóa, Quảng Nam, Quảng Ngãi, thành phố Hồ Chí Minh...

Một số nhân vật

Việt Nam

  • Hạ Bá Cang tức là Hoàng Quốc Việt (1905-1992): nhà hoạt động chính trị Việt Nam
  • Trang Hạ (tên thật Hạ Trịnh Minh Trang): nhà văn Việt Nam

Trung Quốc

  • Các nhân vật mang họ Hạ (賀/贺):
    • Hạ Tri Chương: Nhà thơ thời Đường
    • Hạ Long: Một trong 10 đại nguyên soái của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
    • Hạ Tử Trân, vợ thứ ba của Mao Trạch Đông
  • Các nhân vật mang họ Hạ (夏):
    • Hạ Nguyên Cát, đại thần nhà Minh
    • Hạ Lệnh Chấn, diễn viên Hồng Kông
    • Hạ Tĩnh Đình, diễn viên Đài Loan
    • Hạ Chi Quang , Ca sĩ nhóm nhạc R1SE
    • Hạ Quốc Cường (1943), nguyên Tỉnh trưởng Chính phủ Nhân dântỉnh Phúc Kiến, Bí thư Thành ủy thành phố Trùng Khánh, Ủy viên Ban Thường vụ Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc, Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, Lãnh đạo Quốc gia Trung Quốc.