TenDepNhat.Com là website công cụ đặt tên, giúp bạn chọn tên hay cho bé, đặt tên hay cho công ty. Ngoài ra còn có chức năng đặt tên nick name hay nữa. Đối với những họ tên có trong tiếng Trung và họ tên tiếng Hàn chúng tôi cũng gợi ý cho bạn. Mong bạn tìm tên hay với TenDepNhat.Com nhé!


Ý nghĩa tên Bạch Yến


Cùng xem tên Bạch Yến có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 1 người thích tên này..

100%

Tên Bạch Yến về cơ bản chưa có ý nghĩa nào hay nhất. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa vào đây cho mọi người tham khảo được không?
Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý.
BẠCH
YẾN

Bạn đang xem ý nghĩa tên Bạch Yến có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

BẠCH trong chữ Hán viết là 帛 có 8 nét, thuộc bộ thủ CÂN (巾), bộ thủ này phát âm là jīn có ý nghĩa là cái khăn. Chữ bạch (帛) này có nghĩa là: (Danh) Lụa (dệt bằng tơ).

Sử Kí 史記: {Nãi đan thư bạch viết: Trần Thắng vương} 乃丹書帛曰: 陳勝王 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Bèn viết chữ son vào lụa: Trần Thắng làm vua.

YẾN trong chữ Hán viết là 咽 có 9 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ yến (咽) này có nghĩa là: (Danh) Cổ họng.

Như: {yết hầu} 咽喉 cổ họng, cũng chỉ nơi hình thế hiểm yếu.

Xem từ này.Một âm là {yến}. (Động) Nuốt xuống.

Cao Bá Quát 高伯适: {Mạn dã mạc sậu yến} 慢也莫驟咽 Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Thong thả đừng vội nuốt.Lại một âm là {ế}. (Động) Nghẹn ngào.

Như: {ngạnh ế} 梗咽 nghẹn cổ không nói ra được.

Liêu trai chí dị 聊齋志異: {Cật chi, bất ngôn, đãn hữu ô ế} 詰之, 不言, 但有嗚咽 (Hương Ngọc 香玉) Gạn hỏi nàng, không nói, chỉ nghẹn ngào.(Động) Nghẽn, tắc.

Lí Đoan 李端: {Sàn viên ế hựu thông} 潺湲咽又通 (Túc thâm thượng nhân viện thính viễn tuyền 宿深上人院聽遠泉) Nước chảy rì rào, nghẽn rồi lại thông.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số
Chia sẻ trang này lên:

Tên Bạch Yến trong tiếng Trung và tiếng Hàn


Tên Bạch Yến trong tiếng Việt có 8 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Bạch Yến được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ BẠCH trong tiếng Trung là 白(Bái).
- Chữ YẾN trong tiếng Trung là 燕(Yàn ).

- Chữ YẾN trong tiếng Hàn là 연(Yeon).

Tên Bạch Yến trong tiếng Trung viết là: 白燕 (Bái Yàn).
Tên Bạch Yến trong tiếng Hàn viết là: 연 (Yeon).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý.

Đặt tên con mệnh Kim năm 2022


Hôm nay ngày 03/12/2022 nhằm ngày 10/11/2022 (năm Nhâm Dần). Năm Nhâm Dần là năm con Hổ do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau:

Khi đặt tên cho người tuổi Dần, bạn nên dùng các chữ thuộc bộ chữ Vương, Quân, Đại làm gốc, mang hàm ý về sự oai phong, lẫm liệt của chúa sơn lâm.

Những tên gọi thuộc bộ này như: Vương, Quân, Ngọc, Linh, Trân, Châu, Cầm, Đoan, Chương, Ái, Đại, Thiên… sẽ giúp bạn thể hiện hàm ý, mong ước đó. Điều cần chú ý khi đặt tên cho nữ giới tuổi này là tránh dùng chữ Vương, bởi nó thường hàm nghĩa gánh vác, lo toan, không tốt cho nữ.

Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp, nên dùng các chữ thuộc bộ Mã, Khuyển làm gốc sẽ khiến chúng tạo ra mối liên hệ tương trợ nhau tốt hơn. Những chữ như: Phùng, Tuấn, Nam, Nhiên, Vi, Kiệt, Hiến, Uy, Thành, Thịnh… rất được ưa dùng để đặt tên cho những người thuộc tuổi Dần.

Các chữ thuộc bộ Mão, Đông như: Đông, Liễu… sẽ mang lại nhiều may mắn và quý nhân phù trợ cho người tuổi Dần mang tên đó.

Tuổi Dần thuộc mệnh Mộc, theo ngũ hành thì Thủy sinh Mộc. Vì vậy, nếu dùng các chữ thuộc bộ Thủy, Băng làm gốc như: Băng, Thủy, Thái, Tuyền, Tuấn, Lâm, Dũng, Triều… cũng sẽ mang lại những điều tốt đẹp cho con bạn.

Hổ là động vật ăn thịt, rất mạnh mẽ. Dùng các chữ thuộc bộ Nhục, Nguyệt, Tâm như: Nguyệt, Hữu, Thanh, Bằng, Tâm, Chí, Trung, Hằng, Huệ, Tình, Tuệ… để làm gốc là biểu thị mong ước người đó sẽ có một cuộc sống no đủ và tâm hồn phong phú.

Thay vì lựa chọn tên Bạch Yến bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Thanh Ngọc được đánh giá là: tên hay
  • Tên Đan Lê được đánh giá là: đan lê
  • Tên Thu Thảo được đánh giá là: tên j quá hay
  • Tên Thu Trang được đánh giá là: có ai tên giống mình không nek
  • Tên Cẩm Hiên được đánh giá là: thanh thái
  • Tên Phương Hà được đánh giá là: tên mình cũng hay phết nhỉ :)))
  • Tên Nhật Linh được đánh giá là: tiếng hàn
  • Tên Cẩm được đánh giá là: tên như vậy có nghĩa là sao ạ
  • Tên Thu Giang được đánh giá là: rất hay
  • Tên Bảo Khánh được đánh giá là: rất đệp
  • Tên Hoàng Luân được đánh giá là: luân chính là luân hồi , có thể hiểu vậy, nếu nói về hán việt thì tôi chịu, còn trong tu chân giới , huyền huyễn hay tinh không thì chữ luân đại diện cho luân hồi ( trọng sinh , siêu thoát, ..v) luân chính là vô hạn lần , vượt qua niết bàn lẫn sinh tử ,luân đại diện cho sự lặp lại cũng như sự vô hạn hay chết chóc .
  • Tên Quỳnh Hương được đánh giá là: giới tính nữ
  • Tên Vũ Vân Nhi được đánh giá là: chưa có chữ vân
  • Tên Khuê được đánh giá là: ngu vkl
  • Tên Khánh Hải được đánh giá là: là người đức hạnh tựa như biển cả
  • Tên Châu Sa được đánh giá là: tên này dịch sang tiếng hàn là gì
  • Tên Cẩm Linh được đánh giá là: cảm ơn ba mẹ đã đặt tên con là vũ cẩm linh
  • Tên Vũ Thi được đánh giá là: học giỏi
  • Tên Thanh Bình được đánh giá là: tên này rất hay ạ :))
  • Tên Hoàng Huy được đánh giá là: hoàng

Ý nghĩa tên Bạch Yến theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Bạch Yến

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp.
Tổng số thiên cách tên Bạch Yến theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 59. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 3 điểm.

Nhân cách tên Bạch Yến

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Bạch Yến theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 58. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Trung Tính, .

Nhân cách đạt: 7 điểm.

Địa cách tên Bạch Yến

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Bạch Yến có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 3. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Cát.

Địa cách đạt: 9 điểm.

Ngoại cách tên Bạch Yến

Ngoại cách tên Bạch Yến có số tượng trưng là 0. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Bạch Yến

Tổng cách tên Bạch Yến có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 58. Đây là con số mang Quẻ Trung Tính.

Tổng cách đạt: 7 điểm.

Kết luận


Bạn đang xem ý nghĩa tên Bạch Yến tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Bạch Yến là: 86/100 điểm.

ý nghĩa tên Bạch Yến
tên hay lắm


Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Bạch


Bạch là một họ của người thuộc vùng Văn hóa Đông Á, gồm Việt Nam, Triều Tiên (Hangul: 백, Romaja quốc ngữ: Baek hay Paek) và Trung Quốc (chữ Hán: 白, Bính âm: Bai).

Tại Trung Quốc trong danh sách Bách gia tính họ Bạch đứng thứ 267, và về mức độ phổ biến họ này xếp thứ 79 theo thống kê năm 2006.

Họ Bạch tại Việt Nam

Tại Việt Nam, họ Bạch là một dòng họ lâu đời, có nhiều người thành đạt trên nhiều lĩnh vực. Tuy không là một trong các họ phổ biến, số người họ Bạch khá đông và có hầu khắp Việt Nam như: Hòa Bình, Quảng Ninh, Hà Nội, Nghệ An, Trà Vinh, Vĩnh Long,...

Tại Thành phố Hồ Chí Minh có hai khu vực có người họ Bạch sinh sống là họ Bạch gốc Hoa tại khu Chợ Lớn và họ Bạch gốc Việt tại vùng Thủ Đức. Họ Bạch gốc Việt tại vùng Thủ Đức bắt đầu từ một cụ tổ, một số người cao tuổi còn lại nói có thể từ thế kỷ XVIII (cũng có thể là từ thời khai hoang lập ấp), các bia mộ họ Bạch hiện nay còn lại khá nhiều, một số ghi những người đã khuất có từ nửa đầu thế kỷ XIX như Bạch Văn Đây, Bạch Văn Chiều..., hiện nay dòng họ này tập trung nhiều ở đoạn từ chợ Thủ Đức tới khu giáp ranh huyện Dĩ An, Bình Dương với số lượng con cháu khá đông, ước tính khoảng ít nhất là ba nghìn năm trăm người.

Người Việt Nam họ Bạch có danh tiếng

  • Bạch Đa, Bạch Tượng, Bạch Địa, các vị tướng nhà Đinh tham gia dẹp 12 sứ quân.
  • Bạch Liêu, trạng nguyên thời nhà Trần
  • Bạch Đông Ôn, (1811-1881) tự là Hòe Phủ là một nhà quan trong triều đình nhà Nguyễn, ông đỗ Hoàng giáp khoa Ất Mùi, niên hiệu Minh Mệnh thứ 16 (1835).
  • Bạch Thái Bưởi, nhà kinh doanh Việt Nam đầu thế kỷ XX
  • Bạch Hưng Khang, viện trưởng Viện Công nghệ Thông tin Việt Nam
  • Bạch Thành Phong, nhà cách mạng và chính trị gia Việt Nam
  • Bạch Thành Định, thiếu tướng Công an Nhân dân Việt Nam

Người Trung Quốc họ Bạch có danh tiếng

  • Bạch Khởi, danh tướng nước Tần thời Chiến Quốc
  • Bạch Cư Dị, đại thi hào nhà Đường
  • Bạch Phác, nhà soạn kịch đời Nguyên, một trong Nguyên khúc tứ đại gia
  • Bạch Sùng Hy, Thượng tướng quân đội Quốc dân đảng Trung Quốc
  • Bạch Tiên Dũng, con trai của Bạch Sùng Hi, nhà văn Đài Loan
  • Bạch Băng Băng, diễn viên Đài Loan
  • Bạch Lộc nữ diễn viên Trung Quốc.
  • Bạch Chú nam ca sĩ, diễn viên Trung Quốc.
  • Bạch Vũ nam diễn viên Trung Quốc.

Người Triều Tiên họ Baek/Paek có danh tiếng

  • Paek Hak-rim (Hán Việt: Bạch Hạc Lâm), bộ trưởng Bộ Công an Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
  • Paek Nam-sun (Hán Việt: Bạch Nam Thuần), bộ trưởng Bộ Ngoại giao Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
  • Paek Sang-ho (Hán Việt: Bạch Tương Hạo), thượng tướng quân đội Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
  • Paik Sun-yup (Hán Việt: Bạch Thiện Diệp), tướng 4 sao đầu tiên của quân đội Hàn Quốc
  • Baek Ji Young (Hán Việt: Bạch Trí Anh), ca sĩ Hàn Quốc
  • Baek Ji Heon (Hán Việt: Bạch Trí Hiến), thành viên nhóm nhạc Fromis 9

Người họ Bạch có danh tiếng ở nước khác

  • Nam June Paik (Hán Việt: Bạch Nam Chuẩn), nghệ sĩ người Mỹ gốc Triều Tiên
  • Bạch Linh, nữ diễn viên người Mỹ gốc Hoa